Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy của Trường Đại học Lâm nghiệp năm 2017

Năm 2017, trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh 36 ngành đào tạo trình độ Đại học, trong đó có 05 ngành đào tạo chất lượng cao bằng tiếng Anh. Năm 2017 trường tuyển sinh 03 ngành mới là Chăn nuôi; Thú y và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.

Năm 2017, trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh 36 ngành đào tạo trình độ Đại học, trong đó có 5 ngành đào tạo chất lượng cao bằng tiếng Anh. Bám sát nhu cầu xã hội và được Bộ GD&ĐT cấp phép, từ năm 2017 trường tuyển sinh 03 ngành mới là Chăn nuôi; Thú y và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. Năm nay trường tiếp tục tuyển sinh theo hai hình thức: kết quả thi THPT quốc gia và kết quả theo học bạ THPT.

1. Đối tượng tuyển sinh

Đối tượng tuyển sinh tại Cơ sở chính và Phân hiệu trường Đại học lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (sau đây gọi tắt là Phân hiệu): là học sinh đã tốt nghiệp bậc THPT và đạt các tiêu chí xét tuyển của trường Đại học Lâm nghiệp theo từng phương thức xét tuyển.

2. Phạm vi tuyển sinh

Phạm vi tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

Năm 2017, trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh tại 2 cơ sở đào tạo theo 2 phương thức sau:

– Phương thức 1: xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2017;

– Phương thức 2: xét kết quả học tập năm lớp 12 và hạnh kiểm bậc THPT.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

4.1. Chỉ tiêu tuyển sinh tại cơ sở chính Hà Nội

Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành và theo từng phương thức tuyển sinh tại  cơ sở chính tại Bảng 03 như sau:

Bảng 03. Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành và theo phương thức tuyển sinh

TT

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu tuyển sinh

Xét điểm thi THPT

Xét học bạ

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (CT tiên tiến)

52908532A

50

50

 

2

Công nghệ sinh học (chất lượng cao)

52420201A

50

50

 

3

Công nghệ chế biến lâm sản (chất lượng cao)

52540301A

50

50

 

4

Kỹ thuật cơ khí (chất lượng cao)

52520103A

50

50

 

5

Lâm nghiệp (Tiếng Anh)

52620201A

50

50

 

6

Thiết kế công nghiệp

52210402

30

18

12

7

Thiết kế nội thất

52210405

40

24

16

8

Kế toán

52340301

250

150

100

9

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành

52340103

50

30

20

10

Quản trị kinh doanh

52340101

100

60

40

11

Công nghệ sinh học

52420201

100

100

 

12

Khoa học môi trường

52440301

150

90

60

13

Bảo vệ thực vật

52620112

50

30

20

14

Công nghệ chế biến lâm sản

52540301

50

30

20

15

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

50

30

20

16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

50

30

20

17

Công nghệ vật liệu

52515402

50

30

20

18

Công thôn

52510210

50

30

20

19

Hệ thống thông tin

52480104

50

30

20

20

Kiến trúc cảnh quan

52580110

100

60

40

21

Kinh tế nông nghiệp

52620115

50

30

20

22

Kỹ thuật cơ khí

52520103

50

30

20

23

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

100

60

40

24

Khoa học cây trồng

52620110

50

30

20

25

Khuyến nông

52620102

50

30

20

26

Lâm nghiệp

52620201

50

30

20

27

Lâm nghiệp đô thị

52620202

50

30

20

28

Lâm sinh

52620205

100

60

40

29

Chăn nuôi

52620105

50

30

20

30

Thú y

52640101

50

30

20

31

Quản lý tài nguyên rừng

52620211

230

138

92

32

Công tác xã hội

52760101

40

24

16

33

Kinh tế

52310101

40

24

16

34

Quản lý đất đai

52850103

100

60

40

35

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

52908532

50

30

20

36

Quản lý tài nguyên và Môi trường

52850101

50

30

20

Tổng số

 

2.530

1.658

872

4.2. Chỉ tiêu tuyển sinh tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai

Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành và theo từng phương thức tuyển sinh tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai tại Bảng 04 như sau:

Bảng 04. Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành và theo phương thức tuyển sinh

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh

Tổng

Xét điểm thi THPT

Xét học bạ

1

Chăn nuôi

52620105

50

30

20

2

Thú Y

52640101

50

30

20

3

Khoa học cây trồng

52620110

50

30

20

4

Bảo vệ thực vật

52620112

50

30

20

5

Lâm sinh

52620205

50

30

20

6

Quản lý tài nguyên rừng

52620211

80

48

32

7

Công nghệ chế biến lâm sản

52540301

40

24

16

8

Thiết kế nội thất

52210405

20

12

8

9

Quản lý đất đai

52850103

60

36

24

10

Khoa học môi trường

52440301

40

24

16

11

Quản lý tài nguyên MT

52850101

50

30

20

12

Công nghệ sinh học

52420201

50

30

20

13

Kế toán

52340301

60

36

24

14

Quản trị kinh doanh

52340101

60

36

24

15

Kinh tế

52310101

40

24

16

16

Kỹ thuật công trình XD

52580201

50

30

20

Tổng

800

480

320

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

2.1. Đối với phương thức 1 (thí sinh dùng điểm thi kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển)

– Tốt nghiệp THPT;

– Điểm các thi THPT Quốc gia theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Môn xét tuyển vào bậc Đại học quy định cho từng ngành học theo phương thức 1 được thể hiện ở Bảng 05 (áp dụng cơ sở chính), Bảng 06 (áp dụng cho Phân hiệu tỉnh Đồng Nai).

– Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực nếu có.

– Xét điểm theo khối thi từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu (bằng tổng điểm các môn dùng để xét tuyển + điểm ưu tiên).

2.2. Đối với phương thức 2 (thí sinh dùng kết quả học tập bậc THPT để xét tuyển)

a) Bước 1: Xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (sàn xét tuyển):

– Tốt nghiệp THPT;

– Điểm trung bình chung của tổ hợp các môn học dùng để xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);

–  Hạnh kiểm năm lớp 12: loại Khá (đối với cơ sở chính), loại trung bình (đối với Phân hiệu tỉnh Đồng Nai).

– Tổ hợp các môn xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT năm lớp 12 giống tổ hợp môn xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia (như phương thức 1) tại Bảng 05 (áp dụng cơ sở chính), Bảng 06 (áp dụng cho Phân hiệu tỉnh Đồng Nai).

b) Bước 2: Tính điểm xét tuyển (các điểm thành phần theo thang điểm 10, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) cho các thí sinh đạt sàn xét tuyển.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức:

      ĐXT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + Đ4

Trong đó:

–  ĐXT: Điểm xét tuyển;

– ĐM1: Điểm trung bình Môn 1 cả năm lớp 12;

– ĐM2: Điểm trung bình Môn 2 cả năm lớp 12;

– ĐM3: Điểm trung bình Môn 3 cả năm lớp 12;

– Đ4: Điểm ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực.

     Xét tuyển Điểm xét tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.

3. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường (mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển…)

Đối với phương thức 1, Trường dành không dưới 60% chỉ tiêu để xét tuyển đại học theo chỉ tiêu dự kiến của từng ngành học. Đối với phương thức 2, Trường dành không quá 40% theo chỉ tiêu dự kiến từng ngành học.

3.1. Thông tin đăng ký xét tuyển tại Cơ sở chính Hà Nội

– Thí sinh đăng ký xét tuyển học tại Cơ sở chính (Hà Nội) các ngành học theo tổ hợp môn tại Bảng 05 dưới đây:

Bảng 05. Tổ hợp môn xét tuyển theo ngành học tại Cơ sở chính (Hà Nội)

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Phương thức 1 (Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT)

Phương thức 2 (Xét tuyển học bạ)

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(T.Anh)

52908532

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

2

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (T. Việt)

52908532

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

3

Khoa học môi trường

D440301

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

4

Quản lý tài nguyên và Môi trường

52850101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

5

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

52620211

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

6

Bảo vệ thực vật

52620112

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

7

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

52420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

8

Công nghệ sinh học

52420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

9

Thú y

52640101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

10

Chăn nuôi

52620105

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

11

Quản lý đất đai

52850103

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

12

Khoa học cây trồng

D620110

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

13

Khuyến nông

52620102

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

14

Kế toán

52340301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

15

Kinh tế

52310101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

16

Kinh tế Nông nghiệp

52620115

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

17

Quản trị kinh doanh

52340101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

18

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

52480104

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

19

Công tác xã hội

52760101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

20

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52340103

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

21

Lâm sinh

52620205

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

22

Lâm nghiệp (CT đào tạo bằng Tiếng Anh)

52620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

23

Lâm nghiệp (CT đào tạo bằng Tiếng Việt)

52620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

 D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

24

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

25

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

27

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

52520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

28

Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)

52520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

29

Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn)

52510210

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

30

Thiết kế công nghiệp

52210402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

31

Thiết kế nội thất

52210405

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

32

Kiến trúc cảnh quan

52580110

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

33

Lâm nghiệp đô thị

52620202

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

 D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

 

Xét tuyển học bạ

34

Công nghệ vật liệu

52515402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

35

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

52540301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

36

Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao)

52540301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

– Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: Trong cùng một ngành, điểm xét tuyển của các tổ hợp dựa vào ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT, không có điểm chệnh lệch giữa các tổ hợp.

– Các điều kiện phụ khi xét tuyển (nếu có):

Trong trường hợp có nhiều thí sinh có mức điểm bằng nhau và số lượng thí sinh tại mức điểm này vượt quá chỉ tiêu xác định, Trường sẽ sử dụng điều kiện phụ để xét tuyển. Cụ thể:

Ưu tiên thí sinh có điểm thi Môn 1 của tổ hợp đó cao hơn để xét tuyển (Ví dụ: Môn 1 của tổ hợp Toán – Lý – Hóa là môn Toán,của tổ hợp Toán – Lý – Anh là môn Toán, của tổ hợp Toán – Hóa – Sinh là môn Toán, của tổ hợp Toán – Văn – Anh là môn Toán, của tổ hợp Toán – Hóa – Anh  là môn Toán); nếu có nhiều thí sinh có điểm thi Môn 1 bằng nhau vượt quá số lượng thí sinh trúng tuyển được nhà Trường xác định, sẽ ưu tiên thí sinh có điểm thi Môn 2 cao hơn để xét tuyển.

3.2. Thông tin đăng ký xét tuyển tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai

– Thí sinh đăng ký xét tuyển học tại Phân hiệu tại tỉnh Đồng Nai các ngành học theo tổ hợp môn tại Bảng 06 dưới đây:

Bảng 06. Tổ hợp môn xét tuyển theo ngành học tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai.

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Phương thức 1

 (Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT)

Phương thức 2 (Xét tuyển học bạ)

1

Chăn nuôi

52620105

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

Xét tuyển học bạ

2

Thú y

52640101

3

Khoa học cây trồng

52620110

4

Bảo vệ thực vật

52620112

5

Lâm sinh

52620205

6

Quản lí tài nguyên rừng

52620211

7

Công nghệ chế biến lâm sản

52540301

8

Thiết kế nội thất

52210405

9

Quản lí đất đai

52850103

10

Khoa học môi trường

52440301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Xét tuyển học bạ

11

Quản lí tài nguyên & Môi trường

52850101

12

Công nghệ sinh học

52420201

13

Kế toán

52340301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Xét tuyển học bạ

14

Quản trị kinh doanh

52340101

15

Kinh tế

52310101

16

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

– Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp:Trong cùng một ngành, điểm xét tuyển của các tổ hợp dựa vào ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT, không có điểm chệnh lệch giữa các tổ hợp.

– Các điều kiện phụ khi xét tuyển (nếu có):

Trong trường hợp có nhiều thí sinh có mức điểm bằng nhau và số lượng thí sinh tại mức điểm này vượt quá chỉ tiêu xác định, Trường sẽ sử dụng điều kiện phụ để xét tuyển. Cụ thể:

Ưu tiên thí sinh có điểm thi Môn 1 của tổ hợp đó cao hơn để xét tuyển (Ví dụ: Môn 1 của tổ hợp Toán – Lý – Hóa là môn Toán,của tổ hợp Toán – Lý – Anh là môn Toán,của tổ hợp Toán – Hóa – Sinh là môn Toán, của tổ hợp Toán – Văn – Anh là môn Toán, của tổ hợp Toán – Hóa – Anh  là môn Toán); nếu có nhiều thí sinh có điểm thi Môn 1 bằng nhau vượt quá số lượng thí sinh trúng tuyển được nhà Trường xác định, sẽ ưu tiên thí sinh có điểm thi Môn 2 cao hơn để xét tuyển.

4. Tổ chức tuyển sinh

(Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối từng ngành đào tạo…)

4.1. Thời gian tuyển sinh

Trường tổ chức 03 đợt nhận hồ sơ xét tuyển. Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển theo qui định của Bộ GD&ĐT.

Nếu chưa tuyển đủ chỉ tiêu thì các đợt tuyển bổ sung tiếp theo sẽ thực hiện sau ít nhất 20 ngày kể từ khi bắt đầu đợt trước đó; kết thúc tuyển sinh theo thời hạn quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các đợt xét tuyển được công bố công khai trên Website của Trường.

4.2. Phương thức đăng ký xét tuyển

* Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức dùng điểm thi THPT Quốc gia:

Thí sinh nộp phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Bộ Giáo dục và đào tạo) cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia theo quy chế tuyển sinh.

*  Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức dùng kết quả học tập bậc THPT:

– Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT), lệ phí đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh hoặc trực tiếp tại trường.

– Hồ sơ đăng ký xét tuyển  bao gồm:

 + Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của nhà trường);

+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2017; Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2017 (bản chính).

+ Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên nếu có.

+ Học bạ THPT (bản sao)

+ Hai phong bì đã dán sẵn tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh và số điện thoại để Trường thông báo kết quả xét tuyển. 

*  Đăng ký xét tuyển online:Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển online trên website nhà trường theo địa chỉ:

+ Đăng ký học tại Cơ sở chính Hà Nội theo địa chỉ: www.vnuf.edu.vn.

+ Đăng ký học tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai theo địa chỉ www.vnuf2.edu.vn.

5. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;…

Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh được thực hiện theo quy định của Quy chế Tuyển sinh chính và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Lệ phí xét tuyển:Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

– Học tại Cơ sở chính Hà Nội: Mức học phí năm 2017 là 220.000 đồng/tín chỉ.

– Học tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai: Mức học phí năm 2017 là 220.000 đồng/tín chỉ.

Nhà trường sẽ thực hiện lộ trình tăng học phí của Chính phủ ban hành theo Nghị định số 86/QĐ-CP ngày 02/10/2015 về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2020 – 2021.