| TT | Tên bài báo, ấn phẩm, báo cáo khoa học | Tên tác giả | Tên tạp chí, kỷ yếu | Ngôn ngữ | Địa chỉ liên kết bài báo toàn văn (*) |
| 1 | Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý trong xây dựng bản đồ dịch tễ địa không gian tại Yên Bái | Hoàng Anh Tuấn; Nguyễn Đình Việt; Nguyễn Đức Kiên; Trần Quang Trung; Nguyễn Hải Sâm; Vũ Ngọc Hoàn; Lê Huỳnh Tiến Dũng; Bùi Mạnh Hưng | Tạp chí Y Dược học Quân sự | Tiếng Việt | http://doi.org/10.56535/jmpm.v50i5.1094 |
| 2 | Phân tích tương quan giữa các đặc điểm hình thái và khối lượng trụ mầm/quảcủa 3 loài cây ngập mặn phục vụ chọn giống tại Vườn quốc gia Xuân Thủy,tỉnh Nam Định | Trần Thị Mai Sen, Hoàng Thị Lan, Nguyễn Thị Kim Cúc, Phạm Minh Toại | Tạp chí khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng Việt | https://doi.org/10.55250/jo.vnuf.14.4.2025.071-078 |
| 3 | Đánh giá hiện trạng phát thải khí nhà kính trong canh tác nông nghiệp tại một số cộng đồng ở tỉnh Sơn La | Triệu Văn Hùng, Lê Hồng Liên, Bùi Thị Phương Loan, Trần Thị Mai Sen, Phạm Thị Hạnh | Tạp chí khoa học Tài nguyên và Môi trường | Tiếng Việt | |
| 4 | Ảnh hưởng của một số nhân tố đến khả năng nảy mầm và bảo quản hạt giống Cát sâm (Millettia speciosaChamp.) | Trần Thị Yến, Đỗ Thị Quế Lâm, Trần Thị Mai Sen, Hoàng Kim Nghĩa, Nguyễn Thanh Thủy Vân | Tạp chí khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng Việt | https://doi.org/10.55250/jo.vnuf.14.5.2025.069-077 |
| 5 | Đặc điểm cấu trúc tầng cây cao của rừng ngập mặn tại xã Kim Đông, tỉnh Ninh Bình | Trần Thị Mai Sen, Tạ Văn Vạn, Hoàng Thị Lan, Lê Hải Trung, Phạm Minh Anh | Hội thảo KH quốc gia lần thứ V “Môi trường và phát triển bền vững – CESD 2025” | Tiếng Việt | |
| 6 | Lượng carbon hữu cơ tích lũy trong đất dưới tán rừng tự nhiên tại lưu vực lòng hồ thủy điện Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình | Nguyễn Minh Thanh, Lê Hùng Chiến, Lê Văn Cường, Lê Ngọc Hoàn, Trần Minh Phong, Bùi Phương Anh | Tạp chí khoa học và Công nghệ Lâm nghi | Tiếng việt | https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.3.20225.07-077 |
| 7 | Ứng dụng công nghệ thực tế ảo trong dạy học kỹ thuật cơ khí tại Trường Đại học Lâm nghiệp | Hoàng Việt Dũng – Nguyễn Thu Trang | Tạp chí Công dân và khuyến học | Tiếng việt | |
| 8 | CHẨN ĐOÁN BỆNH LÁ CÀ CHUA DỰA TRÊN HỌC SÂU: HƯỚNG TIẾP CẬN BẰNG MÔ HÌNH YOLOv12 CHO NÔNG NGHIỆP THÔNG MINH | Trần Quang Quý, Hồ Thị Tuyến, Nông Thị Hương, Đặng Thị Kim Anh, Hoàng Việt Dũng | TNU Journal of science and technology | Tiếng việt | https://jst.tnu.edu.vn/jst/article/view/13116 |
| 9 | Khảo sát dao động ô tô trong điều kiện kích thích mặt đường khác nhau | Trần Văn Tùng | Tạp chí Cơ khí Việt Nam | ||
| 10 | New records and updated checklist of the herpetofauna from Luot Mountain, Vietnam National University of Forestry, Vietnam | Vuong Quang Vinh, Vu Thi Ngoc Mai, Nguyen Thi Mai, Hoang Thi My Duyen, Dinh Sy Tuong, Nguyen Huyen Thuong, Nguyen Hoang Thi Thuy Nhan, Luu Quang Vinh* | JOURNAL OF FORESTRY SCIENCE AND TECHNOLOGY | Tiếng Anh | |
| 11 | Thành phần loài thực vật bậc cao có mạch tại một số bãi đổ thải khai thác khoáng sản ở miền Bắc Việt Nam | Phùng Thị Tuyến, Kiều Thị Dương, Phùng Văn Khoa, Bùi Văn Năng, Lê Văn Vương | Tạp chí khoa học Lâm Nghiệp | Tiếng Việt | DOI: https://doi.org/10.70169/VJFS.1017 |
| 12 | Nghiên cứu tính đa dạng hệthực vật Khu rừng ATK Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên | Nguyễn ThịThoa, Lê Văn Phúc , Nguyễn Đức Thắng, Hoàng Văn Thắng, Phạm Văn Sang, Nguyễn ThịThanh An | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng Việt | https://journal.vnuf.edu.vn/vi/article/view/1787/1640 |
| 13 | Xây dựng và thử nghiệm bộ tiêu chí đánh giá năng lực quản lý, bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên của Việt Nam | Phùng Văn Khoa, Nguyễn Thị Thanh An, Phí Đăng Sơn, Lê Doãn Anh, Trương Tất Đơ, Đoàn Hoài Nam, Đỗ Xuân Lân, Nguyễn Quang Huy | Tạp chí khoa học Lâm Nghiệp | Tiếng Việt | https://vjfs.vafs.gov.vn/js/issue/view/71 |
| 14 | Microplastics and nanoplastics in the air: a review | Bui Van Nang, Nghiem Trung Dung, Nguyen Thi Thu Hien | Vietnam Journal of Science and Technology | Tiếng Anh | doi:10.15625/2525-2518/21671 |
| 15 | Tổng quan về công nghệ 4.0 áp dụng trong công tác Quản lý lửa rừng hiện nay | Trần Thị Thúy Nga, Kiều Thị Dương | Tạp chí khoa học Rừng và Môi trường | Tiếng Việt | |
| 16 | Hiện trạng quần thể và sinh cảnh sống của các loài rùa ở Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt, tỉnh Nghệ An | Nguyễn Văn Sinh, Nguyễn Văn Hiếu, Nguyễn Văn Mạnh, Lê Văn Nghĩa, Phan Văn Dũng, Đoàn Kim Thoan, Nguyễn Tài Thắng | Tạp chí khoa học Rừng và Môi trường | Tiếng việt | |
| 17 | THỰC VẬT LÂM SẢN NGOÀI GỖ CÓ GIÁ TRỊ BẢO TỒN Ở KHU DTTN ĐỘNG CHÂU-KHE NƯỚC TRONG, HUYỆN LỆ THỦY, TỈNH QUẢNG BÌNH | Lê Bảo Thanh, Bùi Thế Đồi, Lê Thị Phương Thảo, Dương Văn Nam, Nguyễn Văn Lý, Trần Thế Hùng, Phan Thanh Quyết, Lê Khánh Vũ, L.V. Averyanov, Nguyễn Hữu Cường | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng Việt | |
| 18 | Population dynamics and conservation assessment of two recently described Synapsis beetles in tropical karst ecosystems of Northern Vietnam. | Bùi Văn Bắc | Journal Of Forestry Science And Technology | Tiếng Anh | |
| 19 | Market-Based Planning Instruments for Ecotourism Governance:Lessons from Vietnam’s National Parks | Mai Duong, Ngoc T.B. Duong, D. Ary A. Samsura, Erwin van der Krabben | The Asian Review of Public Administration (ARPA) | Tiếng Anh | DOI : 10.64423/arpa.v33i2.67 |
| 20 | Thị trường các-bon rừng: từ chính sách đến thực tiễn và khuyến nghị cho Việt Nam (Forest carbon market: from policy to practice and recommendations for Vietnam) | Trần Quang Bảo, Phạm Hồng Lượng, Dương Thị Bích Ngọc, | Tạp chí khoa học và công nghệ lâm nghiệp | Tiếng Việt | https://doi.org/10.55250/jo.vnuf.14.6.2025.0 |
| 21 | Các quan điểm bảo tồn đa dạng sinh học trên thế giới: Phản ánh từ một số chính sách quản lý tài nguyên rừng tại Việt Nam (Concepts of Biodiversity Conservation: Reflections on Core Forest Protection Policies in Vietnam). | Dương Thị Bích Ngọc, Phạm Văn Điển, 2025. | Tạp chí khoa học và công nghệ lâm nghiệp | Tiếng Việt | https://doi.org/10.55250/jo.vnuf.14.2.2025.109-121 | |
| 22 | Lựa chọn sinh cảnh và lợi dụng cây gỗ của Gấu ngựa (Ursus thibetanus) ở khu BTTN Pù Hu, tỉnh Thanh Hóa | Nguyễn Đắc Mạnh, Lê Khắc Đông, Đỗ Ngọc , Nguyễn Đình Dũng, Lê Duy Cường, Nguyễn Văn Lý, Bùi Xuân Trường, Nguyễn Quỳnh Trang, Lương Quốc Bảo, Hà Văn Quân | Tạp chí Khoa học Lâm nghiệp | Tiếng Việt | https://vjfs.vafs.gov.vn/js/article/view/1055/954 | |
| 23 | Ổ sinh thái của Gấu ngựa (Ursus thibetanus) ở khu BTTN Pù Hu, tỉnh Thanh Hóa | Đỗ Ngọc Dương, Nguyễn Đắc Mạnh, Lê Khắc Đông, Lê Duy Cường, Nguyễn Đình Dũng, Nguyễn Văn Lý, Phan Văn Dũng, Bùi Văn Bắc, Nguyễn Văn Tùng | Tạp chí Nông nghiệp và Môi trường | Tiếng Việt | ||
| 24 | Chuyển đổi số trong hợp tác xã nông nghiệp – Nghiên cứu điểm tỉnh Hòa Bình | Đoàn Thị Hân, Đỗ Thị Thuý Hằng | Tạp chí Kinh tế và Dự báo (0,75) Số 13, tháng 7/2025 (908) | Tiếng Việt | 0,75 | |
| 25 | Factors affecting the level of digital transformation in Vietnamese Agricultural Cooperatives | Đoàn Thị Hân, Lưu Thị Thảo, Đào Thị Hồng, Nguyễn Thị Lan Anh | Hội thảo Khoa học Quốc tế, Trường ĐH Kinh tế – ĐH Quốc Gia Hà Nội (1) | Tiếng Anh | 1 | |
| 26 | Huy động vốn qua phát hành cổ phiếu của các doanh nghiệp nông nghiệp niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | Đào Thị Hồng, Nguyễn Văn Quân | Tạp chí Kinh tế và dự báo | Tiếng Việt | https://kinhtevadubao.vn/huy-dong-von-qua-phat-hanh-co-phieu- cua-cac-doanh-nghiep-nong-nghiep-niem-yet-tren-so-giao-dich- chung-khoan-thanh-pho-ho-chi-minh-31320.html so-giao-dich-chung-khoan-thanh-pho-ho-chi-minh-31320.html | |
| 27 | Nghiên cứu ảnh hưởng của thị trường tiêu thụ đến phát triển các hình thức tổ chức sản xuất gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Nguyễn Thanh Hiếu, Bùi Thị Minh Nguyệt | Tạp chí Kinh tế Châu á – Thái Bình Dương | Tiếng Việt | ||
| 28 | Định hướng và giải pháp phát triển các hình thức tổ chức sản xuất gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Nguyễn Thanh Hiếu, Bùi Thị Minh Nguyệt | Tạp chí Thanh niên Việt | Tiếng Việt | https://thanhnienviet.vn/dinh-huong-va-giai-phap-phat-trien-cac- hinh-thuc-to-chuc-san-xuat-gan-voi-xay-dung-nong-thon-moi-tren- dia-ban-tinh-thai-nguyen-209251119135024139.htm | |
| 29 | Thực trạng phát triển các hình thức tổ chức sản xuất gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Nguyễn Thanh Hiếu, Bùi Thị Minh Nguyệt, Nguyễn Hữu Quỳnh | Tạp chí Công Thương | Tiếng Việt | ||
| 30 | Giải pháp nâng cao năng lực tự chủ tài chính tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp vùng núi phía Bắc | Trần Thị Hằng Nguyễn Thị Hải Ninh | Tạp chí Kinh tế – Tài chính số 1104, tháng 11/2025 | Tiếng Việt | https://nghiencuu.tapchikinhtetaichinh.vn/gioi-thieu-nghien-cuu- kinh-te-tai-chinh-online-so-1104-thang-112025-104536.html | |
| 31 | Phát triển du lịch văn hoá tỉnh Bình Thuận | Nguyễn Thị Hải Ninh Đoàn Văn Thuận Trần Thị Tuyết | Kinh tế và Dự báo | Tiếng Việt | ||
| 32 | Phát triển sản phẩm du lịch tại Vườn Quốc gia Ba Vì | Trần Thị Tuyết Nguyễn Thị Hải Ninh | Kinh tế và Dự báo | Tiếng Việt | ||
| 33 | Giải pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Công ty trách nhiệm hữu hạn MTV Xi măng Vicem Tam Điệp, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình | Nguyễn Thị Thanh Thuỳ Nguyễn Thị Hải Ninh Nguyễn Thị Thuỳ | Kinh tế và Dự báo | Tiếng Việt | ||
| 34 | Đánh giá quan hệ di truyền và đặc điểm hình thái của giống Tắc kè (Gekko) và Thạch sùng(Hemidactyllus) thuộc họ Gekkonidae tại tỉnh Nghệ An | Ma Seo Sèng, Bùi Thùy Linh, Lưu Quang Vinh, Hà Bích Hồng | Kỷ yếu Hội nghị NCKH Euréka lần thứ 27 năm 2025 | Tiếng Việt | ||
| 35 | New provincial record and expanded description of Hemiphyllodactylus nahangensis Do, Pham, Phan, Le, Ziegler & Nguyen, 2020 from Thai Nguyen province, Vietnam | Ha Thi Yen Vy, Hew Murdoch, Sarah Goymer, Jeren Gregory, Jesse L. Grismer, L. Lee Grismer, Tran Thanh Tung, Ha Bich Hong, Nguyen Hoang Thi Thuy Nhan, Luu Quang Vinh | Journal of Agriculture and Environment | Tiếng Anh | ||
| 36 | Phòng trừ sinh học nấm Cryptosporiopsis eucalypti gây bệnh đốm lá bạch đàn bằng vi nấm nội sinh | Đỗ Hoàng Yến, Nguyễn Thị Minh Hằng, Nguyễn Thị Loan, Trần Anh Tuấn, Phạm Xuân Trường, Trần Thanh Trăng, Nguyễn Minh Chí, Hà Bích Hồng, Nguyễn Mạnh Hà | Tạp chí Nông nghiệp và Môi trường | Tiếng Việt | ||
| 37 | Định danh loài chè hoa vàng (Camellia sp.) ở Hòa Bình bằng kỹ thuật DNA barcode | Vũ Quang Nam, Cao Thị Việt Nga, Đặng Văn Hà, Bùi Thị Mai Hương | Hội nghị khoa học Quốc Gia lần thứ 6 | Tiếng Việt | ||
| 38 | LONGEVITY/FECUNDITY TRADEOFF IN Caenorhabditis elegans BY A BACTERIA Microbacterium sp. ISOLATED FROM FOREST | Le Tho Son, Nguyen Thi Thu Hang, Nguyen Thi Thu | Vietnam Journal of Biotechnology | Tiếng Anh | ||
| 39 | A NEW FORESTRY BACTERIAL ISOLATE Brevundimonas sp. NEGATIVELY AFFECTING ON Caenorhabditis elegans | Le Tho Son, Nguyen Thi Thu | Academy Journal of Biology | Tiếng Anh | ||
| 40 | Phát triển các DNA mã vạch đặc trưng để giám định loài Nghiến gân ba (Excentrodendron tonkinensis) tại Thái Nguyên | Hà Bích Hồng, Dương Thị Hoàn, Nguyễn Thế Hưởng, Nguyễn Thị Huyền, Lê Huệ Anh, Vũ Văn Thông | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng Việt | https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.1.2025.003-014 | |
| 41 | Tối ưu hóa điều kiện chiết xuất Saponin từ sâm Lai Châu (Panax vietnamensis var. Fuscidicus) | Phạm Trung Thành, Nguyễn Như Ngọc, Vũ Kim Dung | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng Việt | https://journal.vnuf.edu.vn/vi/article/view/1752 | |
| 42 | Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất trà thảo mộc từ quả na rừng (Kadsura coccinea (Lem.) A. C. Smith) | Vũ Kim Dung, Nguyễn Doãn Thắng, Vũ Cao Tuyết Ngân, Nguyễn Thị Hồng Nhung | Tạp chí kiểm nghiệm và an toàn thực phẩm | Tiếng Việt | https://vjol.info.vn/index.php/vjfc/article/view/119551 | |
| 43 | A NEWLY RECORDED SPECIES Galium asperifolium (RUBIACEAE) FOR THE FLORA OF VIETNAM | Tran The Bach, Ha Minh Tam, Nguyen Trong Tri, Dao Thi Nhu Binh, Hoang Huu Duy, Cao Hoang Tuan and Bui Thu Ha | HNUE JOURNAL OF SCIENCE | Tiếng Anh | |
| 44 | Nuôi trồng nấm Đông trùng hạ thảo Cordyceps militaris trên ký chủ Tằm sắn sống | Nguyễn Thị Minh Hằng, Bùi Văn Thắng, Hoàng Phương Ly | Hội nghị Nấm học Toàn quốc lần thứ VII | Tiếng Việt | |
| 45 | Molecular based identification and phylogenetic relationship by using its-rdnaand ycf1gene of Cinnamomum parthenoxylon (JACK) MEISN. in northern Vietnam | Dinh Duy Vu, Mai Phuong Pham, Thi Tuyet Xuan Bui , Dinh Giap Vu , Quynh Trang Nguyen and Thi Tham Hoang | Vietnam Journal of Biotechnology 23(3): 369-390, 2025 | Tiếng Anh | https://vjs.ac.vn/vjbt/article/view/22856/2543256326 |
| 46 | Nghiên cứu tạo mô sẹo và huyền phù tế bào loài Dó vân nam (Aquilaria yunnanensis) và Dó quả nhăn (Aquilaria rugosa) | Hoàng Thị Hằng, Phùng Thị Tuyến, Nguyễn Thành Tuấn, Khuất Thị Hải Ninh, Nguyễn Thế Nhã, Nguyễn Thị Thơ | Tạp chí Khoa học và Công nghệ nhiệt đới | Tiếng việt | https://doi.org/10.58334/vrtc.jtst.n40.707 |
| 47 | Nghiên cứu nhân giống in vitro loài Sâm cau (Curculigo orchioides Gaertn.) thu thập từ phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ | Nguyễn Thị Thơ, Hoàng Thị Thắm, Nguyễn Thị Trang, Tống Bá Duy, Chu Quỳnh Hoa, Bùi Út Thơm, Khuất Thị Hải Ninh | Tạp chí Nông nghiệp và Môi trường | Tiếng Việt | |
| 48 | Định danh một số loài cây dược liệu bằng chỉ thị DNA mã vạch phục vụ sản xuất sản phẩm chăm sóc sức khỏe hữu cơ sinh học | Hà Bích Hồng, Hà Minh Tuân, Vũ Thị Ánh, Cao Thị Việt Nga, Trần Thanh Tùng, Nguyễn Thế Hưởng | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng Việt | https://doi.org/10.55250/jo.vnuf.14.3.2025.000 – 000 |
| 49 | Xác định và bổ sung biến động diện tích rừng từ bản đồ hiện trạng rừng bằng ảnh Landsat-8: Nghiên cứu tại huyện Ea H’Leo – tỉnh Đắk Lăk | Phạm Văn Duẩn, Nguyễn Văn Tùng, Vũ Thị Thìn, Phạm Tiến Dũng, Lê Sỹ Hòa | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng Việt | https://www.researchgate.net/publication/393587090_Xac_dinh_v a_bo_sung_bien_dong_giam_dien_tich_rung_tren_ban_do_hien_ trang_bang_anh_Landsat- 8_Nghien_cuu_tai_huyen_Ea_H’leo_tinh_Dak_Lak |
| 50 | Forest cover change mapping based on Deep Neuron Network, GIS, and High-resolution Imagery | Nguyen Thanh Hoan, Ho Le Thu, Nguyen Van Dung, Hoa Thuy Quynh, Nguyen Kim Anh, Le Duc Hanh, Pham Van Duan, Trong Trinh Phan, Tran Van Phong | Tạp chí các khoa học về Trái Đất | Tiếng Anh | https://vjs.ac.vn/jse/article/view/22192 |
| 51 | Tăng cường công tác đào tạo bồi dưỡng giảng viên GDQP&AN đáp ứng yêu cầu bảo vệ tổ quốc trong tình hình mới. | Phạm Thu Trang | Kỷ yếu hội thảo khoa học | Tiếng việt | |
| 52 | Giáo dục Quốc phòng và an ninh cho sinh viên trường ĐH Lâm nghiệp gắn với An ninh phi truyền thống ở Việt Nam | Phạm Thu Trang | Kỷ yếu hội thảo khoa học | Tiếng việt | |
| 53 | Nghiên cứu lựa chọn bài tập phát triển thể lực chung cho nữ sinh viên trường đại học văn hóa Hà Nội | Phạm Thu Hoài | Tạp chí khoa học thể thao | Tiếng việt | https://vjol.info.vn/index.php/tckhthethao/article/view/116539/974 16 |
| 54 | Đánh giá hiệu quả ứng dụng chương trình giảng dạy ngoại khóa môn Cầu lông cho sinh viên Trường Đại học Lâm nghiệp | Dương Thị Thảo | Tạp chí khoa học thể thao | Tiếng việt | https://vjol.info.vn/index.php/tckhthethao/issue/view/9251 |
| 55 | An toàn dinh dưỡng và kỹ năng sống trong thể thao hiện đại | Dương Thị Thảo | Sách tham khảo | Tiếng việt | 1440-2025/CXBIPH/15-126/ĐHQGHN |
| 56 | Tối ưu hóa điều kiện chiết xuất Saponin từ sâm Lai Châu (Panax Vietnamensis var. Fuscidicus) | Phạm Trung Thành, Nguyễn Như Ngọc, Vũ Kim Dung | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.1.2025.014-024 |
| 57 | Tầm quan trọng của các quá trình sinh thái đối với sự chung sống của các loài cây gỗ trong rừng lá rộng thường xanh ở khu vực Tân Phú, tỉnh Đồng Nai | Nguyễn Hồng Hải, Vũ Mạnh, Lê Văn Cường, Nguyễn Văn Hợp, Nguyễn Văn Quý | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.1.2025.044-054 |
| 58 | Nghiên cứu các hàm ước lượng thể tích của các phân đoạn trên thân cây Tràm (Melaleuca cajuputi Powell) tại khu vực Thạnh Hóa, tỉnh Long An | Nguyễn Văn Quý, Phạm Minh Toại, Nguyễn Văn Thêm | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.1.2025.055-062 |
| 59 | Hiệu quả của mô hình quản lý rừng bền vững theo tiêu chuẩn FSC: Nghiên cứu tại hợp tác xã Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa | Phạm Thị Quỳnh, Trần Thị Mai Sen, Nguyễn Thị Thu Hằng, Hoàng Kim Nghĩa, Lê Hồng Liên, Phạm Tiến Dũng | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.1.2025.063-072 |
| 60 | Thực trạng công tác giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất tại huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông | Khương Mạnh Hà, Trần Thị Mai Anh, Trần Văn Hải, Xuân Thị Thu Thảo, Nguyễn Thị Hải | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.1.2025.083-091 |
| 61 | Giá trị dịch vụ hệ sinh thái cây xanh đường phố tại khu đô thị Ecopark, tỉnh Hưng Yên | Dương Thị Bích Ngọc, Nguyễn Trọng Minh, Phạm Hoàng Phi, Hoàng Văn Sâm, Trịnh Thế Hiền | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.1.2025.115-125 |
| 62 | Ứng dụng công nghệ mã định danh QR code trong quản trị số sản xuất đồ gỗ | Tạ Thị Phương Hoa, Vũ Huy Đại, Hoàng Tiến Dũng, Nguyễn Bá Nghiễn | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.1.2025.126-137 |
| 63 | Ảnh hưởng của tỷ lệ phối trộn cellulose vi khuẩn và tỷ lệ xơ sợi dài đến độ chịu bục và độ bền nén vòng của giấy carton | Tăng Thị Kim Hồng, Lê Hữu Phước, Nguyễn Nhật Quang, Trịnh Hiền Mai | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.1.2025.138-145 |
| 64 | Xác định thông số tối ưu ảnh hưởng đến lực cản khí động học vỏ xe ô tô điện | Nguyễn Thị Lục, Trần Công Chi, Nguyễn Văn Tựu, Nguyễn Khánh Nam | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.1.2025.146-153 |
| 65 | Nghiên cứu xác định một số trình tự DNA mã vạch phục vụ giám định loài Sâm lai châu (Panax vietnamensis var. fuscidiscus) | Nguyễn Thị Huyền, Nguyễn Thế Hưởng, Lê Huệ Anh, Hà Bích Hồng | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.2.2025.013-022 |
| 66 | Xác định mã vạch ADN phục vụ giám định loài Bạch quả (Ginkgo biloba L.) | Bùi Thị Mai Hương, Nguyễn Quỳnh Trang, Hà Văn Huân | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.2.2025.023-030 |
| 67 | Thực trạng và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở đô thị trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | Khương Mạnh Hà, Xuân Thị Thu Thảo, Văn Minh Tuấn , Trần Thị Lý, Trần Thị Mai Anh | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.2.2025.072-081 |
| 68 | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến biến động giá đất ở đô thị trên địa bàn thị trấn Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2021-2023 | Nguyễn Thị Hải, Nguyễn Bá Long, Lưu Thị Thảo, Xuân Thị Thu Thảo, Phạm Thanh Quế, Nguyễn Đức Anh, Trần Thu Hà, Phùng Trung Thanh, Nguyễn Thị Bích, Hồ Văn Hóa | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.2.2025.082-091 |
| 69 | Bước đầu xác định thành phần loài côn trùng tại Khu Bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé, tỉnh Điện Biên | Lê Bảo Thanh, Hoàng Thị Hằng, Bùi Xuân Trường, Chu Lê Vân | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.2.2025.133-139 |
| 70 | Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ, thời gian ép đến chất lượng vật liệu composite gỗ nhẹ dùng trong nội thất | Phạm Thị Ánh Hồng, Lê Ngọc Phước, Trần Văn Chứ, Cao Quốc An, Nguyễn Tất Thắng, Phạm Tường Lâm, Tường Thị Thu Hằng | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.2.2025.149-159 |
| 71 | Nghiên cứu xây dựng quy trình tạo vật liệu composite 3 lớp có khả năng tiêu âm, cách nhiệt từ ván MDF và xốp XPS | Nguyễn Tất Thắng, Lê Ngọc Phước, Trần Văn Chứ, Cao Quốc An, Phạm Tường Lâm, Phạm Thị Ánh Hồng, Nguyễn Văn Huyến, Tăng Thị Kim Hồng, Tường Thị Thu Hằng | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.2.2025.168-176 |
| 72 | Xác định và bổ sung biến động giảm diện tích rừng trên bản đồ hiện trạng bằng ảnh Landsat-8: Nghiên cứu tại huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk | Phạm Văn Duẩn, Nguyễn Văn Tùng, Vũ Thị Thìn, Phạm Tiến Dũng, Lê Sỹ Hòa | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.3.2025.098-107 |
| 73 | Nghiên cứu khả năng tích lũy đa kim loại nặng từ đất của một số loài thực vật bản địa của Việt Nam | Kiều Thị Duong, Bùi Văn Năng, Phùng Văn Khoa, Nguyễn Quang Huy | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.3.2025.108-115 |
| 74 | Đa dạng khu hệ động vật có xương sống trên cạn ở Khu rừng đặc dụng ATK Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên | Lê Văn Phúc, Nguyễn Thị Thoa, Giang Trọng Toàn, Nguyễn Đức Thắng, Hoàng Văn Thắng, Phạm Văn Sang | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.3.2025.116-126 |
| 75 | Thực vật lâm sản ngoài gỗ có giá trị bảo tồn ở Khu Dự trữ Thiên nhiên Động Châu – Khe Nước Trong huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình | Lê Bảo Thanh, Bùi Thế Đồi, Lê Thị Phương Thảo, Dương Văn Nam, Nguyễn Văn Lý, Trần Thế Hùng, Phan Thanh Quyết, Lê Khánh Vũ, Tatiana V. Maisak, Leonid V. Averyanov, Nguyễn Hữu Cường | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.3.2025.137-148 |
| 76 | Nghiên cứu tính đa dạng hệ thực vật Khu rừng ATK Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên | Nguyễn Thị Thoa, Lê Văn Phúc, Nguyễn Đức Thắng, Hoàng Văn Thắng, Phạm Văn Sang, Nguyễn Thị Thanh An | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.3.2025.149-156 |
| 77 | Lý thuyết ổ sinh thái và ứng dụng trong nghiên cứu sinh thái thực vật rừng | Nguyễn Văn Quý, Nguyễn Văn Hợp, Lê Văn Cường, Nguyễn Văn Lâm, Nguyễn Hồng Hải | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.4.2025.060-070 |
| 78 | Phân tích tương quan giữa các đặc điểm hình thái và khối lượng trụ mầm/quả của 3 loài cây ngập mặn phục vụ chọn giống tại Vườn quốc gia Xuân Thủy, tỉnh Nam Định | Trần Thị Mai Sen, Hoàng Thị Lan, Nguyễn Thị Kim Cúc, Phạm Minh Toại | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.4.2025.071-078 |
| 79 | Đa dạng tài nguyên thực vật tại Khu Bảo tồn loài và Sinh cảnh Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái | Bùi Thế Đồi, Phan Văn Dũng, Trần Ngọc Thể, Vũ Văn Trường, Bùi Phương Anh, Nguyễn Thị Ánh Vân, Trần Hậu Thìn | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.4.2025.090-098 |
| 80 | Đánh giá đa dạng loài thú nhỏ trong các sinh cảnh rừng đặc trưng của Khu Bảo tồn loài và sinh cảnh voi Quảng Nam | Đồng Thanh Hải, Kiểu Mạnh Hưởng | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.4.2025.099-106 |
| 81 | Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hằng năm huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | Đỗ Thị Tám, Trần Mạnh Đoàn, Xuân Thị Thu Thảo, Nguyễn Thị Ngọc Ánh, Trương Đỗ Thùy Linh, Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.4.2025.126-137 |
| 82 | Thành phần, phân bố và vai trò của côn trùng tại Vườn quốc gia Cát Bà, Hải Phòng | Lê Bảo Thanh, Hoàng Thị Hằng, Đoàn Thanh Sơn | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.4.2025.138-146 |
| 83 | Đánh giá quá trình đô thị hóa khu vực ngoại thành của thành phố: Nghiên cứu điểm tại huyện Thanh Trì và Gia Lâm, thành phố Hà Nội | Lê Phú Tuấn, Nguyễn Văn Trường, Vũ Thị Kim Oanh, Lê Nguyễn Hoàn | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.4.2025.147-157 |
| 84 | Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ dán phủ màng PVC lên bề mặt ván MDF bằng phương pháp hút chân không | Vũ Huy Đại, Tạ Thị Phương Hoa, Nguyễn Thế Nghiệp | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.4.2025.158-165 |
| 85 | Đặc điểm vật rơi rụng dưới tán rừng trồng thực nghiệm tại núi Luốt, Trường Đại học Lâm nghiệp | Trần Thị Nhâm, Đoàn Vũ Ngọc Linh, Hoàng Thị Giang, Lò Thị Thúy, Vàng Quang Thắng, Vàng A Cu | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.5.2025.025-031 |
| 86 | Nghiên cứu dấu chân các – bon trong quy trình canh tác nghệ đen theo chương trình OCOP tại huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình | Lê Thị Yến Nhi, Tào Yến Nhi, Hoàng Thanh Hằng, Hà Bùi Duy Tiến, Triệu Đình Lộc, Bùi Phương Anh, Lê Hồng Liên, Lê Sỹ Doanh | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.5.2025.032-039 |
| 87 | Mô hình dự đoán sinh khối cây cá lẻ của rừng trồng keo lai dựa trên thuật toán rừng cây | Nguyễn Văn Quý, Bùi Mạnh Hưng, Nguyễn Hồng Hải, Phùng Văn Khang, Nguyễn Văn Thịnh | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.5.2025.040-049 |
| 88 | Đặc điểm và khả năng đệm pH của đất dưới một số trạng thái thực vật | Trần Thị Quyên, Trần Thị Nhâm | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.5.2025.050-059 |
| 89 | Lượng carbon hữu cơ tích lũy trong đất dưới mô hình nông – lâm kết hợp tại xã Chiềng Mai, tỉnh Sơn La | Nguyễn Huy Thuấn, Phạm Văn Điển, Phùng Đắc Minh, Nguyễn Minh Thanh | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.5.2025.060-068 |
| 90 | Tổng quan về ứng dụng viễn thám trong ước tính trữ lượng các-bon rừng ngập mặn | Nguyễn Văn Thị, Nguyễn Hải Hòa, Nguyễn Viết Dương | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.5.2025.110-119 |
| 91 | Ứng dụng kỹ thuật nuôi cấy in vitro trong nhân giống lan hoàng thảo hương vani (Dendrobium linguella) | Lê Huệ Anh, Nguyễn Thị Huyền, Đoàn Thị Thu Hương, Nguyễn Văn Việt | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.6.2025.003-012 |
| 92 | Đánh giá đặc điểm nông sinh học của các dòng lúa triển vọng mang đa gen kháng sâu bệnh (bạc lá, đạo ôn và rầy nâu) | Bùi Thị Cúc, Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Nguyễn Bá Ngọc, Nguyễn Thị Nhài, Lê Thị Ngọc, Phạm Thanh Tuấn, Hồ Thị Hương, Lê Hùng Lĩnh, Khuất Thị Mai Lương, Nguyễn Thị Thanh Thủy, Phạm Bích Hiên | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp | Tiếng việt | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.14.6.2025.022-029 |
| 117 | Applications of the maximum Entropy model in biodiversity conservation and invasion risk assessment: A case study in Vietnam | Nguyen Van Quy; Bui Manh Hung, Nguyen Minh Canh, Vu Manh, Tran Van Tien, Nguyen Thi Van, Nguyen Van Hop, Le Van Cuong, Pham Thanh Ha, Nguyen Hong Hai | Journal of Forestry Science and Technology | Tiếng Anh | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.10.2.2025.031-039 |
| 118 | Comparison of selected soil properties and soil organic carbon accumulation under different agroforestry models in Muong E and Nam Lau communes, Son La province | Nguyen Huy Thuan, Pham Van Dien, Nguyen Minh Thanh, Le Hung Chien | Journal of Forestry Science and Technology | Tiếng Anh | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.10.2.2025.040-049 |
| 119 | Soil properties and infiltration characteristics response to successive rotations of production Eucalyptus plantations in headwater catchments of Phu Tho province, Vietnam | Bui Xuan Dung, Kieu Thi Duong, Phung Van Khoa, Trieu Duc Tri, Nguyen Hung Thinh | Journal of Forestry Science and Technology | Tiếng Anh | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.10.2.2025.050-060 |
| 120 | Status of landslides and influencing factors in Bao Yen district, Lao Cai province and Quan Hoa district, Thanh Hoa province: A community-based survey | Kieu Thi Duong, Bui Xuan Dung, Tran Thi Dang Thuy, Nguyen Thi Thanh An, Ngo Tai Anh, Nguyen Duc Phuong | Journal of Forestry Science and Technology | Tiếng Anh | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.10.2.2025.061-071 |
| 121 | Status, socio-ecological drivers and management implications of free-grazing livestock in Vietnam’s special-use forests | Dong Thanh Hai, Ha Van Nghia, Nguyen Manh Hiep | Journal of Forestry Science and Technology | Tiếng Anh | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.10.2.2025.072-080 |
| 122 | Estimation of mangrove carbon stocks from remote sensing and field survey-based data in Nghe An province | Nguyen Khac Manh, Nguyen Hai Hoa, Ngo Van Thanh Anh Tri, Nguyen Huu Quang Vinh, Nguyen Ngoc Linh, Nguyen Thu Thuy, Vu Van Truong, Nguyen Viet Duong, Nguyen Thi Hai Van | Journal of Forestry Science and Technology | Tiếng Anh | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.10.2.2025.081-091 |
| 123 | New records and updated list of the herpetofauna from Luot mountain, Vietnam National University of Forestry, Vietnam | Vuong Quang Vinh, Vu Thi Ngoc Mai, Nguyen Thi Mai, Hoang Thi My Duyen, Dinh Sy Tuong, Nguyen Huyen Thuong, Nguyen Hoang Thi Thuy Nhan, Luu Quang Vinh | Journal of Forestry Science and Technology | Tiếng Anh | DOI: https://doi.org/10.55250/Jo.vnuf.10.2.2025.102-108 |
| 124 | So sánh hiệu quả phân loại thảm phủ Tỉnh Đăk Lăk từ dữ liệu ảnh viễn thám bằng thuật toán học máy | Hồ Đình Bảo, Nguyễn Thế Hiển, Nguyễn Thị Thanh Hương, Lê Thị Mai Trang | Tạp chí Khoa học Lâm nghiệp | Tiếng Việt | |
| 125 | Nghiên cứu nhân giống in vitro hai dòng Tếch nhập nội K04 và PKU9 | Nguyễn Thị Hồng, Mai Thị Phương Thuý, Trần Thị Mai Sen, lê Sơn, Hoàng Thị Hồng Hạnh | Tạp chí Khoa học Lâm nghiệp | Tiếng Việt | |
| 126 | Strategic development of ecotourism in the protection forest management board of Cam Lam – Cam Ranh- Khanh Son, Khanh Hoa province: An approach from swot, tows and QSPM analysis | Nguyen Thi Ha, Nguyen Danh | Vietnam journal of Agriculture and Environment | Tiếng Anh | |
| 127 | Cây thuốc có berberin và vấn đề phát triển bền vững nguồn nguyên liệu chiết xuất hợp chất này ở Việt nam hiện nay | Nguyễn Tập, Nguyễn Thị Vân Anh, Nguyễn Huy Văn, Nguyễn Thị Hà Ly, Nguyễn Ngọc Thanh, Vàng Quốc Tuấn, Phạm Ngọc Khánh, Võ Quang Trung, Đặng Ngọc Phái, Trịnh Thị Quỳnh, Huỳnh Minh Đạo | Tạp chí Dược liệu | Tiếng Việt |



