Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao đào tạo bằng tiếng Anh)

17 tháng 8, 2017

Tên  chương trình: Chương trình đào tạo chất lượng cao ngành Kỹ thuật cơ khí

Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 52520103

Trình độ đào tạo: Đại học

Hình thức đào tạo: Chính quy

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra

1.1. Mục tiêu:

1.1.1. Mục tiêu kiến thức:

Đào tạo  kỹ sư cơ khí có năng lực chuyên môn cao để giải quyết những vấn đề về chế tạo, thiết kế và kỹ thuật máy. Có khả năng thích nghi, áp dụng công nghệ tiên tiến của khu vực và thế giới, đáp ứng được nhu cầu lao động có trình độ kỹ thuật cao của đất nước.

1.1.2. Mục tiêu kỹ năng:

- Có khả năng giải quyết độc lập các vấn đề kỹ thuật, có khả năng phát triển nghiên cứu ngành cơ khí, có kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm...

- Có khả năng chủ động nghiên cứu, áp dụng các tiến bộ kỹ thuật và công nghệ vào sản xuất. Thiết kế, chế tạo và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực cơ khí.

- Thiết kế quy trình công nghệ chế tạo chi tiết máy và sử dụng được các thiết bị máy móc gia công chi tiết máy.

- Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học ứng dụng để thiết kế,  gia công chi tiết máy trên các  máy  CNC.

- Có kỹ năng phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong quá trình thiết kế, chế tạo, kỹ năng tổ chức quản lý, điều hành; Tư vấn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật thuộc lĩnh vực cơ khí.

1.2. Chuẩn đầu ra:

1.2. 1. Phẩm chất đạo đức, nhân văn và sức khỏe:

- Có lập trường chính trị tư tưởng vững vàng, ý thức tổ chức kỷ luật tốt, hiểu biết pháp luật,, có đạo đức tốt và ý thức trách nhiệm công dân;

-  Có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp;

- Có ý thức học tập để nâng cao năng lực công tác và trình độ chuyên môn;

-  Có ý thức rèn luyện sức khỏe để làm việc.

1.2. 2. Kiến thức:

- Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lên Nin; Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh.

- Có kiến thức cơ bản về toán học và khoa học tự nhiên - xã hội,  nhân văn, công nghệ thông tin  đáp ứng việc tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn.

- Nắm vững và vận dụng được kiến thức cơ sở của nhóm ngành kỹ thuật cơ khí phục vụ nghiên cứu phát triển, thiết kế và chế tạo, thử nghiệm, vận hành, quản lý các thiết bị cơ khí trong các ngành kinh tế quốc dân. 

- Hiểu và vận dụng được các phần mềm tin học chuyên ngành để mô phỏng, thiết kế và  lập trình công nghệ chế tạo chi tiết máy

-  Hiểu và vận dụng  kiến thức kỹ thuật và thiết bị điện, điện tử  và tự động hóa phục vụ thiết kế, vận hành, điều khiển máy  gia công cơ khí.

- Nắm vững đặc tính cơ lý và tính công nghệ của vật liệu kỹ thuật cơ khí phục vụ thiết kế và sửa chữa thiết bị cơ khí;

   - Nắm vững kỹ thuật và công nghệ CAD/CAM/CNC trong phân tích, thiết kế, chế tạo chi tiết  máy và thiết bị cơ khí;

- Hiểu và vận dụng  được các phương pháp gia công truyền thống và phi truyền thống  để chế tạo phôi và chi tiết máy;

1.2. 3. Kỹ năng  

- Có khả năng chủ động nghiên cứu, áp dụng các tiến bộ kỹ thuật và công nghệ vào sản xuất. Thiết kế, chế tạo và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực cơ khí.

- Kỹ năng về tổ chức, điều hành và quản lý kỹ thuật trong nhà máy cơ khí.Tư vấn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật trong lĩnh vực cơ khí.

-  Xây dựng quy trình công nghệ chế tạo các chi tiết máy theo các pháp gia công khác nhau.

- Sử dụng được các thiết bị máy móc để chế tạo các chi tiết máy theo phương pháp gia công thông dụng cũng như các phương pháp gia công đặc biệt .

- Sử dụng thành thạo một số phần mềm tin học chuyên ngành cơ khí để thiết kế máy và gia công chi tiết máy trên các máy điều khiển số.

- Có khả năng giao tiếp, thuyết trình và làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và hội nhập được môi trường làm việc mới.

- Có khả năng phân tích và giải quyết các vấn đề nảy sinh trong thực tiễn thuộc lĩnh vực kỹ thuật cơ khí.

-  Sử dụng công nghệ thông tin và ngoại ngữ phục vụ công việc chuyên môn, giao tiếp và quản lý.

- Tự học, nghiên cứu, tiếp thu và ứng dụng thành tựu công nghệ mới trên nền tảng kiến thức đã tích lũy.

1.2. 4. Ngoại ngữ:

Có thể giao tiếp và xử lý các nghiệp vụ chuyên môn, văn phòng bằng tiếng Anh. Trình độ ngoại ngữ (tiếng Anh) đạt bậc 4/6 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương  trình độ B2 khung tham chiếu Châu Âu.

1.2. 5. Tin học:

Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học chuyên ngành để xây dựng các bản vẽ kỹ thuật, thiết kế, mô phỏng và lập trình chế tạo chi tiết máy, các bộ phận của máy. Trình độ tin học văn phòng tương đương chứng chỉ B.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối kiến thức toàn khoá : 142 tín chỉ

4. Điều kiện tốt nghiệp: Sau khi tích lũy đủ 142 tín chỉ; Điểm trung bình chung của toàn khóa học đạt từ 2,0 trở lên và có chứng chỉ giáo dục quốc phòng – an ninh và hoàn thành học phần giáo dục thể chất.

5. Thang điểm

Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (tính từ 0 đến 10),  làm tròn đến một chữ số thập phân.

Điểm học phần là điểm tổng của tất cả các điểm đánh giá bộ phận của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được chuyển thành điểm chữ như sau:

 

 

Điểm chữ

Điểm số

8,5 - 10

A

4,0

7,8 – 8,4

B+

3,5

7,0 – 7,7

B

3,0

6,3 – 6,9

C+

2,5

5,5 – 6,2

C

2,0

4,8 – 5,4

D+

1,5

4,0 – 4,7

D

1,0

Dưới 4,0

F

0,0

- Đối với những học phần chưa đủ cơ sở để đưa vào tính điểm trung bình chung học kỳ, khi xếp mức đánh giá được sử dụng các ký hiệu sau:

I – Chưa đủ dữ liệu đánh giá

X – Chưa nhận được kết quả thi

- Đối với những học phần được nhà trường cho phép chuyển điểm, khi xếp mức đánh giá được sử dụng ký hiệu R viết kèm với kết quả.

Cấu trúc chương trình bao gồm 142 tín chỉ và được chia ra các khối kiến thức như sau:

6. Cấu trúc chương trình

6.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 50 TC (chưa bao gồm học phần giáo dục thể chất (3TC) và quốc phòng – an ninh (5 TC)

- Bắt buộc: 46 TC

- Tự chọn: 4 TC

- Giáo dục thể chất: 3 TC

- Giáo dục quốc phòng – an ninh: 5 tuần

6.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 92 TC

6.2.1. Kiến thức cơ sở của khối ngành: 45 TC:

- Kiến thức cơ sở của khối ngành: 22 TC

- Kiến thức cơ sở  ngành: 23 TC

6.2.2. Kiến thức ngành, chuyên ngành: 37 TC

- Bắt buộc: 33 TC

- Tự chọn: 4 TC

6.2.3. Thực tập cuối khóa và làm khoá luận tốt nghiệp: 10 TC

7. Nội dung chương trình đào tạo

TT

Học phần

 

Số TC

Thời lượng (tiết)

Học phần tiên quyết

Lý thuyết

BT/TL

BTL

TH/TN

 

TC

TT

TC

TT

TC

TT

TC

TT

 

7.1

Khối kiến thức giáo dục đại cương

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1.1

Kiến thức bắt buộc

46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của Mác - Lênin

5

60

60

15

30

 

 

 

 

 

2

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

35

35

10

20

 

 

 

 

1

3

Tư tưởng HCM

2

25

25

5

10

 

 

 

 

1

4

Tiếng Anh 1

6

Theo đề án chung của trường Đại học lâm nghiệp

5

 Tiếng Anh 2

6

6

Tiếng Anh 3

6

7

Tiếng Anh 4 (chuyên ngành)

2

8

Giải tích 1

4

35

35

1

20

 

 

 

 

 

9

Giải tích 2

3

35

35

10

20

 

 

 

 

8

10

Vật lý 1

3

30

30

5

10

 

 

10

20

 

11

Vật lý 2

3

30

30

5

10

 

 

10

20

10

12

Tin học ứng dụng trong vẽ cơ khí

3

15

15

 

 

 

 

15

30

 

13

Giáo dục thể chất

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đảo tạo

14

Giáo dục quốc phòng – an ninh

7.1.2

Kiến thức tự chọn

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Kỹ năng làm việc nhóm

2

20

20

10

20

 

 

 

 

 

16

Tâm lý học đại cương

2

20

20

10

20

 

 

 

 

 

17

Xã hội học đại cương

2

20

20

10

20

 

 

 

 

 

18

Pháp luật đại cương

2

25

25

5

10

 

 

 

 

 

19

Phương pháp tiếp cận khoa học

2

20

20

 

 

 

 

10

20

 

7.2

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.2.1

Kiến thức cơ sở khối ngành

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Vẽ kỹ thuật cơ khí

4

40

40

5

10

 

 

15

30

 

21

Cơ học lý thuyết

3

40

40

5

10

 

 

 

 

10

22

Nhiệt động học

2

25

25

5

10

 

 

 

 

11

23

Vật liệu cơ khí

3

40

40

 

 

 

 

5

10

11

24

Sức bền vật liệu

3

40

40

5

10

 

 

 

 

21

25

Nguyên lý máy

3

30

30

5

10

10

30

 

 

21

26

Cơ sở thiết kế máy

4

40

40

5

10

15

45

 

 

20, 25

7.2.2

Kiến thức cơ sở ngành

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

  Nguyên lý cắt và dụng cụ cắt

2

25

25

 

 

5

15

 

 

24

28

Thiết kế có sự trợ giúp máy tính

3

25

25

 

 

 

 

20

40

26

29

  Kỹ thuật điện và điện tử

3

35

35

5

10

 

 

5

10

11

30

Kỹ thuật điều khiển tự động

3

35

35

 

 

5

15

5

10

29

31

Dung sai - Kỹ thuật đo

3

35

35

 

 

 

 

10

20

29

32

Truyền động thuỷ lực và khí nén

3

35

35

 

 

5

15

5

10

29

33

Đồ gá cơ khí

3

20

20

5

10

5

15

 

 

24

34

Máy công cụ

3

30

30

 

 

5

15

10

20

26,27

7.2.3.

Kiến thức ngành

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.2.3.1

Các học phần bắt buộc

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Các phương pháp gia công đặc biệt

3

35

35

 

 

 

 

10

20

27

36

Công nghệ chế tạo máy

4

45

45

 

 

5

15

10

20

23

37

Công nghệ CNC

3

25

25

 

 

5

15

15

30

28,34

38

Máy CNC và Robot

3

25

25

 

 

10

30

10

20

34

39

Công nghệ mô phỏng

3

25

25

 

 

 

 

20

40

9

40

  Thiết kế công trình cơ khí

3

35

35

 

 

10

30

 

 

 

41

An toàn và môi trường công nghiệp

2

25

25

 

 

 

 

5

10

36

 

Các học phần tự chọn

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Công nghệ khuôn mẫu

2

25

25

 

 

 

 

20

40

 

43

Công nghệ đúc

2

25

25

 

 

 

 

5

10

 

44

Công nghệ xử lý bề mặt

2

25

25

 

 

 

 

5

10

 

45

Công nghệ kéo, cán kim loại

2

25

25

 

 

 

 

5

10

 

46

Máy và công nghệ hàn

2

25

25

 

 

 

 

5

10

 

47

  Máy và công nghệ gia công áp lực

2

25

25

 

 

 

 

5

10

 

7.2.4

Thực tập

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đợt thực tập

Nội dung thực tập

Số TC

Điều kiện tiên quyết

Kỳ dự kiến

48

Thực tập kỹ thuật 1

 - Gia công cơ khí cơ bản

4

23

Học kỳ 5

49

Thực tập kỹ thuật 2

- Công nghệ CAD/CAM-CNC

- Công nghệ chế tạo máy

- Máy CNC

4

36,37 và 38

Học kỳ 7

50

Thực tập kỹ thuật 3

- Thực tập chuyên sâu

4

Sau các môn tự chọn kiến thức ngành

Học kỳ 8

                                                 

Tốt nghiệp: 10 TC

8. Kế hoạch giảng dạy theo học kỳ và dự kiến phân công cán bộ giảng dạy các học phần

Học kỳ 1                                                                       

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Dự kiến

giảng viên

Học phần tiên quyết

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -  Lê nin

5

TS. Nguyễn Văn Thắng

ThS. Doãn Văn Hạnh

 

2

Vật lý 1

3

ThS. Lưu Bích Linh

ThS. Nguyễn Cẩm Bình

 

3

Tiếng Anh 1

6

ThS. Bùi Quang Hưng

ThS. Phạm Công Ngọc

 

4

Giải tích 1

4

PGS.TS. Vũ Khắc Bảy

ThS. Nguyễn Thị Quyên

 

5

Giáo dục quốc phòng

2

Đại tá. Nguyễn Văn Hà

 

 

Cộng

20

 

 

Học kỳ 2                                                                            

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Dự kiến

giảng viên

Học phần tiên quyết

1

Đường lối cách mạng ĐCSVN

3

TS. Nguyễn Thị Diệu

1

2

Tiếng Anh 2

6

ThS. Bùi Quang Hưng

 ThS. Phạm Công Ngọc

5

3

Giải tích 2

3

PGS.TS. Vũ Khắc Bảy

ThS. Nguyễn Vân Hòa

8

4

Vật lý 2

3

TS. Nguyễn Quỳnh Chi

ThS. Dương Văn Núi

10

5

 

Kiến thức tự chọn (Chọn 2 trong các học phần sau)

4

 

 

Kỹ năng làm việc nhóm

2

TS. Trần Thị Thu Hà

 

Tâm lý học đại cương

2

ThS Bùi Thị Minh Thơm

 

Xã hội học đại cương

2

CN. Nguyễn Thị Kiều Trang

 

Pháp luật đại cương

2

ThS. Võ Mai Anh

 

Kỹ năng viết luận khoa học

2

TS. Trịnh Hiền Mai

 

 

Cộng

19

 

 

Học kỳ 3                                                                           

TT

Tên học phần

Số

tín chỉ

Dự kiến

giảng viên

Học phần tiên quyết

1

Tiếng Anh 3

6

ThS. Bùi Quang Hưng

ThS. Phạm Công Ngọc

6

2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

ThS. Hoàng Trường Giang

ThS. Nguyễn Sĩ Hà

1

3

Vẽ kỹ thuật cơ khí

4

TS. Nguyễn Thanh Hiền

ThS. Nguyễn Hoàng Tân

 

4

Cơ học lý thuyết

3

PGS.TS. Vũ Khắc Bảy

ThS. Lê Thị Kiểm

10

5

Ứng dụng tin học trong vẽ cơ khí

3

ThS. Trần Văn Tùng

ThS.Nguyễn Hoàng Tân

 

6

Giáo dục thể chất

1

ThS. Nguyễn Văn Cương

 

 

Cộng

19

 

 

Học kỳ 4

TT

Tên học phần

Số

tín chỉ

Dự kiến

giảng viên

Học phần tiên quyết

1

Nhiệt động  học

2

ThS. Nguyễn Thị Yên

TS. Trịnh Hiền Mai

11

2

Vật liệu cơ khí

3

TS. Đặng Văn Thanh

ThS. Đặng Thị Hà

11

3

Tiếng Anh 4 (chuyên ngành)

2

ThS. Lê Thái Hà

TS. Giang Ngọc Anh

6

4

Sức bền vật liệu

3

TS. Hoàng Việt

ThS. Nguyễn Thị Lục

21

5

Nguyên lý máy

3

PGS.TS. Nguyễn Văn Quân

ThS. Lê Thị Kiểm

21

6

Kỹ thuật điện và điện tử

3

ThS. Trần Kim Khuê

ThS. Đinh Hải Lĩnh

11

7

Dung sai - Kỹ thuật đo

3

PGS.TS. Nguyễn Nhật Chiêu

ThS. Lê Thái Hà

29

 

Cộng

19

 

 

Học kỳ 5

TT

Tên học phần

Số

tín chỉ

Dự kiến

giảng viên

Học phần tiên quyết

1

Truyền động thuỷ lực và khí nén

3

TS. Phạm Văn Tỉnh

TS. Trần Văn Tưởng

29

2

Cơ sở thiết kế máy

4

PGS.TS. Lê Văn Thái

ThS. Nguyễn Thị Huệ

20, 25

3

Nguyên lý cắt và dụng cụ cắt

2

TS. Hoàng Tiến Đượng

ThS. Phạm Văn Lý

22

4

Kỹ thuật điều khiển tự động

3

TS. Hoàng Việt

KS. Nguyễn Thành Trung

29

5

Thực tập kỹ thuật 1

4

PGS.TS. Lê Văn Thái

ThS. Trần Văn Tùng

ThS. Đặng Thị Hà

ThS. Lê Thái Hà

KS. Lê Quốc Minh

23

6

Giáo dục quốc phòng – an ninh

2

Nguyễn Văn Hà

 

 

Cộng

18

 

 

Học kỳ 6

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Dự kiến

giảng viên

Học phần tiên quyết

1

Thiết kế trợ giúp máy tính

3

ThS. Trần Văn Tùng

ThS. Lê Thái Hà

26

2

Máy công cụ

3

TS. Hoàng Tiến Đượng

ThS. Phạm Văn Lý

26,27

3

Đồ gá cơ khí

3

PGS.TS. Nguyễn Nhật Chiêu

KS. Lê Quốc Minh

24

4

Công nghệ chế tạo máy

4

ThS. Nguyễn Công Chi

KS. Lê Quốc Minh

23

5

Máy CNC

2

TS. Trần Văn Tưởng

ThS. Trần Văn Tùng

34

6

Giáo dục quốc phòng – an ninh

2

Nguyễn Văn Hà

 

 

Cộng

17

 

 

Học kỳ 7

TT

Tên học phần

Số

tín chỉ

Dự kiến

giảng viên

Học phần tiên quyết

1

Các phương pháp gia công đặc biệt

3

PGS.TS. Dương Văn Tài

ThS. Nguyễn Văn Tựu

23

2

Công nghệ CAD/CAM /CNC

3

ThS. Trần Văn Tùng

TS. Giang Ngọc Anh

28,34

4

Tin học chuyên ngành cơ khí

3

PGS.TS. Vũ Khắc Bảy

TS. Phạm Quang Khoái

28

5

Thiết kế công trình cơ khí

3

TS. Trần Văn Tưởng

TS. Lê Tấn Quỳnh

 

6

An toàn và môi trường công nghiệp

2

ThS. Đinh Bá Bách

ThS. Đặng Tố Loan

36

6

Thực tập kỹ thuật 2

4

PGS.TS. Lê Văn Thái

ThS. Trần Văn Tùng

ThS. Đặng Thị Hà;

ThS. Lê Thái Hà.

KS. Lê Quốc Minh

36,37,38

 

Cộng

18

 

 

Học kỳ 8:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Dự kiến

giảng viên

Học phần tiên quyết

 

Kiến thức tự chọn (chọn 4  trong các học phần sau)

4

 

24

1

Thiết kế khuôn-mẫu

2

TS. Đặng Văn Thanh

ThS. Phạm Văn Lý

 

Thiết bị và công nghệ đúc

2

ThS. Đặng Thị Hà

 

Công nghệ xử lý bề mặt

2

TS. Giang Ngọc Anh

 

Máy và công nghệ hàn

2

TS. Hoàng Việt

 

Máy và công nghệ gia công áp lực

2

PGS.TS. Lê Văn Thái

 

Máy và công nghệ gia công bằng tia lửa điện

2

PGS.TS. Dương Văn Tài

 

Máy và công nghệ cắt kim loại

2

TS. Trần Đình Tuyển

ThS. Nguyễn Văn Tựu

 

2

Thực tập kỹ thuật 3

4

PGS.TS. Lê Văn Thái

ThS. Trần Văn Tùng

ThS. Đặng Thị Hà;

ThS. Lê Thái Hà.

KS. Lê Quốc Minh

Sau kiến thức tự chọn ngành 4 TC

3

Làm khóa luận tốt nghiệp               

10

Bộ môn Kỹ thuật cơ khí

 

 

Cộng

18

 

 

9. Hướng  dẫn thực hiện chương trình

9.1. Hình thức thi tốt nghiệp

Tất cả sinh viên tích luỹ đủ 132 tín chỉ thì được giao làm khóa luận tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

9.2. Quy trình thực tập

Toàn khoá học bố trí  3 đợt thực tập sau:

- Thực tập nghề nghiệp 1 được bố trí sau khi học xong môn học Vật liệu cơ khí.

- Thực tập nghề nghiệp 2 được bố trí sau khi học xong các môn học khối kiến thức bắt buộc của ngành.

- Thực tập nghề nghiệp 3 được bố trí sau khi học xong các môn học tự chọn  khối kiến thức ngành.

Trên cơ sở  chương trình  này, phòng đào tạo sẽ xây dựng kế hoạch đào tạo. Toàn bộ khóa học là 4 năm được chia làm 08 học kỳ. Mỗi học kỳ bố trí 15 - 16 tuần học lý thuyết hoặc thực tập sản xuất, 2- 3 tuần ôn thi hết môn.


Chia sẻ