Ngành Công nghệ sinh học (Chương trình chất lượng cao đào tạo bằng tiếng Anh)

17 tháng 8, 2017

Ngành đào tạo:

Tên tiếng Việt:  Công nghệ sinh học

Tên tiếng Anh: Biotechnology

Mã số: D420201

Hình thức đào tạo: Chính quy

I. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra

1.1. Mục tiêu chung

- Nâng cao chất lượng đào tạo trình độ đại học ngành Công nghệ sinh học, đào tạo ra nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động trong thời kỳ hội nhập kinh tế khu vực và thế giới.

- Góp phần tạo ra những thay đổi căn bản về nội dung, chương trình đào tạo, phương pháp giảng dạy và học tập; gắn kết đào tạo với nghiên cứu khoa học theo hướng hội nhập với quốc tế, qua đó nâng cao chất lượng đào tạo và uy tín của nền giáo dục đại học của Việt Nam nói chung,của Trường Đại học Lâm nghiệp và của Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp nói riêng theo hướng hiện đại, tiên tiến, đạt chuẩn khu vực và quốc tế.

1.2. Mục tiêu cụ thể

- Chương trình giáo dục đại học chất lượng cao ngành CNSH nhằm đào tạo kỹ sư có phẩm chất chính trị tốt; có hệ thống kiến thức cơ bản, chuyên sâu và các kỹ năng về sinh học, công nghệ sinh học hiện đại với trọng tâm là Công nghệ gen, Công nghệ tế bào và những ứng dụng mới của CNSH trong các lĩnh vực nông lâm nghiệp, công nghệ thực phẩm, môi trường, y-sinh học và dược phẩm; Kỹ sư được đào tạo chương trình CNSH chất lượng cao có khả năng sử dụng thành thạo các công cụ giao tiếp tin học và ngoại ngữ trong các hoạt động chuyên môn; giúp sinh viên phát huy các kỹ năng phân tích, đánh giá các vấn đề, nhanh chóng thích nghi với mọi môi trường làm việc trong tương lai, đáp ứng yêu cầu phát triển nhanh của nền kinh tế - xã hội của đất nước trong thời kỳ mới.

- Đào tạo đội ngũ các nhà khoa học và chuyên gia có năng lực tư duy, tự học tập và nghiên cứu, giỏi về chuyên môn, nghiệp vụ và ngoại ngữ; có khả năng tiếp nhận công nghệ tiên tiến trên thế giới về lĩnh vực CNSH.

1.3. Chuẩn đầu ra của CTĐT chất lượng cao

 Sinh viên tốt nghiệp ngành Công nghệ sinh học chất lượng cao phải đạt được các chuẩn đầu ra về kiến thức và kỹ năng bao gồm:

a) Kiến thức

Kỹ sư tốt nghiệp được trang bị đầy đủ các kiến thức cơ bản và cơ sở về sinh học và công nghệ sinh học; các khối kiến thức chuyên sâu về công nghệ gen, công nghệ vi sinh, công nghệ hóa sinh, công nghệ protein-enzyme, công nghệ sinh học nano, công nghệ tế bào và những ứng dụng mới của CNSH trong các lĩnh vực nông lâm nghiệp, công nghệ thực phẩm, môi trường, y-sinh học và dược phẩm;

b) Kỹ năng

Thành thạo các kỹ thuật cơ bản và chuyên sâu trong các phòng thí nghiệm CNSH hiện đại; Có khả năng đọc tài liệu, tổng hợp, mở rộng kiến thức chuyên môn, phát triển năng lực nghề nghiệp; Có khả năng vận dụng sáng tạo kiến thức trong nghiên cứu và ứng dụng;

Có kỹ năng ngoại ngữ đầu ra đạt mức B2 theo Khung tham chiếu châu Âu CEFR; Thể hiện tốt các kiến thức và kỹ năng về công nghệ sinh học bằng lời và bằng các văn bản, bài viết bằng tiếng Anh.

Sử dụng thành thạo các công cụ tin học trong hoạt động chuyên môn và xã hội.

c) Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

Giao tiếp thành thạo, đặc biệt viết và trình bày báo cáo; Biết tổ chức, quản lý công việc chuyên môn; Khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm; có khả năng thích nghi tốt với môi trường công tác trong nước và quốc tế, vị trí việc làm sau tốt nghiệp; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy mô khá; tự học tập tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ;

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ

4. Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp:

Được tổ chức theo hệ thống tín chỉ và thực hiện theo QĐ số: 43/2007/QĐ-BGD&ĐT, ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về "Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ"; Thông tư số: 23/2014/TT-BGDĐT và Quyết định của Hiệu trưởng về chương trình đào tạo  chất lượng cao.

5. Thang điểm đánh giá học phần:

Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá bộ phận của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được chuyển thành điểm chữ như sau:

a) Loại đạt:

A (8,5 - 10) Giỏi; B (7,0 - 8,4)  Khá; C (5,5 - 6,9) Trung bình

D (4,0 - 5,4) Trung bình yếu

b) Loại không đạt: F (dưới 4,0) Kém

c) Đối với những học phần chưa đủ cơ sở để đưa vào tính điểm trung bình chung học kỳ, khi xếp mức đánh giá được sử dụng các kí hiệu sau:

 I - Chưa đủ dữ liệu đánh giá.

X - Chưa nhận được kết quả thi.

 Đối với những học phần được nhà trường cho phép chuyển điểm, khi xếp mức đánh giá được sử dụng ký hiệu R viết kèm với kết quả.

6. Cấu trúc chương trình:

Bảng 1.6.a. Danh mục học phần trong Chương trình đào tạo

Mã số học phần

Tên học phần

Tổng số tín chỉ

Khối lượng (tiết)

 
 

Phần chữ

Phần số

Lý thuyết

Bài tập/ Thảo luận

Thí nghiệm/ Thực hành

 

A

 

Kiến thức GDĐC

45

340

110

0

 

A1

 

Các học phần bắt buộc

41

290

100

0

 

DC

401

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

5

60

15

 

 

DC

402

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

25

5

 

 

DC

403

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

35

10

 

 

EN

101

Anh văn 1

4

45

15

 

 

EN

102

Anh văn 2

3

30

15

 

 

EN

103

Anh văn 3

3

30

15

 

 

FB

507

Anh văn 4 (Tiếng Anh 1 chuyên ngành Công nghệ sinh học)

3

15

30

 

 

FB

508

Toán cao cấp B

3

 

 

 

 

FB

509

Xác suất- Thống kê

2

20 

10 

 

 

FB

510

Tin học đại cương 

3

30 

 

15 

 

FB

511

Hoá học đại cương

3

30 

10 

 

FB

512

Vật lý đại cương

3

 30

10 

 

FB

513

Đa dạng sinh học

2

25

5

 

 

FB

514

Pháp luật đại cương

2

25

5

 

 

FB

515

Giáo dục thể chất

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

FB

516

Giáo dục quốc phòng

 

A2

 

Các học phần tự chọn

04/16

50

10

0

 

FB

517

Tâm lý học

2

25

5

 

 

FB

518

Xã hội học

2

25

5

 

 

FB

519

Sinh thái học

2

25

5

 

 

FB

520

Logic học

2

25

5

 

 

FB

521

Kỹ năng giao tiếp

2

15

15

 

 

FB

522

Viết luận đại học

2

5

 

25

 

 FB

523

Anh văn 5 (Tiếng Anh 2 chuyên ngành Công nghệ sinh học)

2

15

15

 

 

FB

524

Bệnh cây học

2

25

5

 

 

B

 

Kiến thức GDCN

85

772

55

388

 

B1

 

Kiến thức cơ sở ngành

34

377

20

113

 

I

 

Các học phần bắt buộc

30

327

20

103

 

FB

525

Tế bào học

2

25

 

5

 

FB

526

Thực vật học

2

22

 

8

 

FB

527

Động vật học

2

20

 

10

 

FB

528

Hóa sinh học

3

30

 

15

 

FB

529

Sinh học phân tử

3

30

 

15

 

FB

530

Sinh lý thực vật

3

30

 

15

 

FB

531

Sinh lý động vật

2

25

 

5

 

FB

532

Di truyền học

2

25

5

 

 

FB

533

Vi sinh vật học

3

30

 

15

 

FB

534

Vi rút học

2

25

5

 

 

FB

535

Miễn dịch học

2

25

5

 

 

FB

536

Nguyên lý chọn tạo giống cây trồng

2

25

5

 

 

FB

537

Tin sinh học

2

15

 

15

 

II

 

Các học phần tự chọn

04/10

50

 

10

 

FB

538

Sinh học phát triển

2

25

5

 

 

FB

539

Lý sinh

2

25

 

5

 

FB

540

Quá trình và thiết bị công nghệ sinh học

2

25

 

5

 

FB

541

Hoá hữu cơ

2

25

 

5

 

FB

542

Hoá học phân tích

2

25

 

5

 

B2

 

Kiến thức ngành

27

315

30

60

 

I

 

Các học phần bắt buộc

19

215

15

55

 

FB

543

Kỹ thuật di truyền

3

30

 

15

 

FB

544

Công nghệ tế bào thực vật

3

30

 

15

 

FB

545

Công nghệ tế bào động vật

2

25

5

 

 

FB

546

Công nghệ hóa sinh

2

25

 

5

 

FB

547

Công nghệ vi sinh

3

30

 

15

 

FB

548

Công nghệ nuôi trồng nấm

2

25

 

5

 

FB

549

Chẩn đoán bệnh phân tử

2

25

5

 

 

FB

550

Công nghệ sinh học nano nguyên lý và ứng dụng

2

25

5

 

 

II

 

Các học phần tự chọn

08/22

100

15

5

 

FB

551

Công nghệ enzyme - protein

2

25

5

 

 

FB

552

Nông nghiệp công nghệ cao

2

25

5

 

 

FB

553

Công nghệ sản xuất các chế phẩm sinh học

2

25

5

 

 

FB

554

Công nghệ sinh học môi trường

2

25

 

5

 

FB

555

Công nghệ sinh học thực phẩm

2

25

5

 

 

FB

556

Công nghệ sinh học y - dược

2

25

5

 

 

FB

557

Công nghệ tế bào gốc

2

25

5

   

FB

558

Công nghệ Omics

2

25

5

 

 

FB

559

Công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật

2

25

 

5

 

FB

560

Phân bón sinh học

2

25

5

 

 

FB

561

CNSH trong chọn tạo giống cây trồng

2

25

5

 

 

B3

 

Kiến thức bổ trợ

8

80

5

35

 

I

 

Các học phần bắt buộc

6

55

0

35

 

FB

562

Giống cây trồng

2

20

 

10

 

FB

563

Chọn tạo và nhân giống cây trồng

3

30

 

15

 

FB

564

Seminar

1

5

 

10

 

II

 

Các học phần tự chọn

02/10

25

5

 

 

FB

565

Quản lý giống cây trồng

2

25

5

 

 

FB

566

Lâm nghiệp đại cương

2

25

5

 

 

FB

567

Luật sở hữu trí tuệ

2

25

5

 

 

FB

568

Khởi sự và tạo lập doanh nghiệp

2

25

5

 

 

FB

569

Khoa học cây dược liệu

2

25

5

 

 

B4

 

Thực tập nghề nghiệp

06/12

 

0

   

FB

570

Thực tập nghề nghiệp 1
(Thực tập Công nghệ Vi sinh)

2

 

 

30

 

FB

571

Thực tập nghề nghiệp 2;
(Thực tập Công nghệ tế bào thực vật)

2

 

 

30

 

FB

572

Thực tập nghề nghiệp 3 ;
(Thực tập Công nghệ Hóa sinh)

2

 

 

30

 

FB

573

Thực tập nghề nghiệp 4
(Thực tập Công nghệ gen)

2

 

 

30

 

FB

574

Thực tập nghề nghiệp 5 (Giống cây trồng)

2

 

 

30

 

FB

575

Thực tập nghề nghiệp 6 (Thực tập Công nghệ nuôi trồng nấm)

2

 

 

30

 

B5

 

Tốt nghiệp

10

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

130

 

 

 

 

7. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến):

Nhà trường quản lý chung chương trình đào tạo, giao cho Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp là đơn vị thực hiện chương trình, đảm nhận chuyên môn. Phòng Đào tạo phụ trách việc xây dựng kế hoạch giảng dạy, tuyển sinh, kế hoạch mời giảng, kết hợp với phòng Quản trị thiết bị chuẩn bị cơ sở vật chất để triển khai lớp học. Sau khi tuyển sinh, sinh viên được quản lý theo các quy chế hiện hành cho sinh viên trong toàn trường theo hình thức đào tạo tín chỉ.

Nhà trường tổ chức đào tạo theo khóa học, năm học và kỳ học. Chương trình đào tạo này sẽ có thời gian đào tạo là 4 năm. Một năm học có hai kỳ học chính. Học kỳ thứ nhất thường bắt đầu từ tháng 8 năm trước đến đầu tháng 2 năm sau; Học kỳ thứ hai thường bắt đầu vào cuối tháng 2 và kết thúc vào tháng 6 cùng năm; xen giữa hai học kỳ là thời gian nghỉ Tết nguyên đán (2-3 tuần); xen giữa các năm học là kỳ nghỉ hè (6 tuần). Sinh viên có thể tận dụng các kỳ nghỉ này để học thêm tiếng Anh hoặc thực tập tại các công ty, tham gia các đề tài/dự án hoặc thực hiện chuyên đề nghiên cứu khoa học sinh viên để nâng cao kiến thức thực tiễn và kỹ năng nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.

Phòng đào tạo lập kế hoạch học tập của các học phần cụ thể của từng học kỳ. Thời gian học phần, địa điểm học lý thuyết, thực hành, thực tập hoặc thảo luận phải được thực hiện ở những phòng học có chất lượng cao. Lớp học lý thuyết tối đa 50 sinh viên; các lớp học thảo luận, thực hành không quá 20 sinh viên.

Kế hoạch giảng dạy dự kiến theo các học kỳ như sau:

1: Học kỳ I

TT

Học phần

Số tín chỉ

Tính theo giờ tín chỉ

Lên lớp

Thực hành/

thí nghiệm

Lý thuyết

Bài tập/

 thảo luận

Bài tập lớn

1

Giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

 

2

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

3

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

5

60

15

 

 

4

Anh văn 1

4

45

15

 

 

5

Toán cao cấp B

3

35

10

 

 

6

Hóa học đại cương

3

30

5

 

10

 

Tổng

15

 

 

 

 

2: Học kỳ II

TT

Học phần

Số tín chỉ

Tính theo giờ tín chỉ

Lên lớp

Thực hành/

thí nghiệm

Lý thuyết

Bài tập/

 thảo luận

Bài tập lớn

1

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

25

5

 

 

3

Anh văn 2

3

30

15

 

 

4

Vật lý đại cương

3

30

5

 

10

5

Xác suất- Thống kê

3

35

10

 

 

6

Tin học đại cương

3

30

 

 

15

7

Thực vật học

2

22

 

 

8

8

Di truyền học

2

25

5

 

 

 

Tổng

18

 

 

 

 

3: Học kỳ III

TT

Học phần

Số tín chỉ

Tính theo giờ tín chỉ

Ghi chú

Lên lớp

Thực hành/ thí nghiệm

Lý thuyết

Bài tập/ thảo luận

Bài tập lớn

1

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

 

2

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

35

10

 

 

 

3

Anh văn 3

3

30

15

 

 

 

4

Tế bào học

2

25

 

 

5

 

5

Hóa sinh học

3

30

 

 

15

 

6

Sinh lý thực vật

3

30

 

 

15

 

7

Sinh học phân tử

3

30

 

 

15

 

8

Lý sinh

2

25

 

 

5

Chọn 2/5 học phần

9

Quá trình và thiết bị công nghệ sinh học

2

25

 

 

5

10

Hóa hữu cơ

2

25

 

 

5

11

Hóa học phân tích

2

25

 

 

5

12

Sinh học phát triển

2

25

5

 

 

 

Tổng

19

 

 

 

 

 

4: Học kỳ IV

TT

Học phần

Số tín chỉ

Tính theo giờ tín chỉ

Ghi chú

Lên lớp

Thực hành/ thí nghiệm

Lý thuyết

Bài tập/ thảo luận

Bài tập lớn

1

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

 

2

Anh văn 4

3

15

30

 

 

 

3

Pháp luật đại cương

2

25

5

 

 

 

4

Đa dạng sinh học

2

25

5

 

 

 

5

Sinh lý động vật

2

25

 

 

5

 

6

Vi sinh vật học

3

30

 

 

15

 

7

Động vật học

2

20

 

 

10

 

8

Kỹ năng giao tiếp

2

15

15

 

 

Chọn 2/8 học phần

9

Viết luận đại học

2

5

 

 

25

10

Anh văn 5 (Tiếng Anh 2 chuyên ngành Công nghệ sinh học)

2

15

15

 

 

11

Bệnh cây học

2

25

5

 

 

12

Tâm lý học

2

25

5

 

 

13

Xã hội học

2

25

5

 

 

14

Sinh thái học

2

25

5

 

 

15

Logic học

2

25

5

 

 

 

Tổng

18

 

 

 

 

 

5: Học kỳ V

TT

Học phần

Số tín chỉ

Tính theo giờ tín chỉ

Lên lớp

Thực hành/

 thí nghiệm

Lý thuyết

Bài tập/ thảo luận

Bài tập lớn

1

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

2

Nguyên lý chọn tạo giống cây trồng

2

25

5

 

 

3

Vi rút học

2

25

5

 

 

4

Miễn dịch học

2

25

5

 

 

5

Kỹ thuật di truyền

3

30

 

 

15

6

Công nghệ tế bào thực vật

3

30

 

 

15

7

Công nghệ vi sinh

3

30

 

 

15

8

Tin sinh học

2

15

 

 

15

 

Tổng

17

 

 

 

 

6: Học kỳ VI

TT

Học phần

Số tín chỉ

Tính theo giờ tín chỉ

Ghi chú

Lên lớp

Thực hành/ thí nghiệm

Lý thuyết

Bài tập/ thảo luận

Bài tập lớn

1

Giống cây trồng

2

20

 

 

10

 

2

Công nghệ tế bào động vật

2

25

5

 

 

 

3

Công nghệ hóa sinh

2

25

 

 

 

 

4

Công nghệ nuôi trồng nấm

2

25

 

 

5

 

5

Chẩn đoán bệnh phân tử

2

25

5

 

 

 

6

Lâm nghiệp đại cương

2

25

5

 

 

Chọn 1/5 học phần

7

Quản lý giống cây trồng

2

25

5

 

 

8

Luật sở hữu trí tuệ

2

25

5

 

 

9

Khởi sự và tạo lập doanh nghiệp

2

25

5

 

 

10

Khoa học cây dược liệu

2

25

5

 

 

11

Thực tập nghề nghiệp 1

(Thực tập Công nghệ vi sinh)

2

 

 

 

 

Chọn 2/6 học phần

12

Thực tập nghề nghiệp 2

(Thực tập Công nghệ tế bào thực vật)

2

 

 

 

 

13

Thực tập nghề nghiệp 3

(Thực tập Công nghệ hóa sinh)

2

 

 

 

 

14

Thực tập nghề nghiệp 4

(Thực tập Công nghệ gen)

2

 

 

 

 

15

Thực tập nghề nghiệp 5

((Thực tập Giống cây trồng)

2

 

 

 

 

16

Thực tập nghề nghiệp 6

(Thực tập Công nghệ nuôi trồng nấm)

2

 

 

 

 

 

Tổng

16

 

 

 

 

 

7: Học kỳ VII

TT

Học phần

Số tín chỉ

Tính theo giờ tín chỉ

Ghi chú

Lên lớp

Thực hành/ thí nghiệm

Lý thuyết

Bài tập/ thảo luận

Bài tập lớn

1

Seminar

1

5

 

 

10

 

2

Chọn tạo và nhân giống cây trồng

3

30

 

 

15

 

3

Công nghệ sinh học nano nguyên lý và ứng dụng

2

25

5

 

 

 

4

Công nghệ enzyme - protein

2

25

5

 

 

Chọn 3/11 học phần

5

Nông nghiệp công nghệ cao

2

25

5

 

 

6

Công nghệ sản xuất các chế phẩm sinh học

2

25

5

 

 

7

Công nghệ sinh học môi trường

2

25

5

 

 

8

Công nghệ sinh học thực phẩm

2

25

5

 

 

9

Công nghệ sinh học y- dược

2

25

5

 

 

10

Công nghệ tế bào gốc

2

25

5

 

 

11

Công nghệ Omics

2

25

5

 

 

12

Công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật

2

25

5

 

 

13

Phân bón sinh học

2

25

5

 

 

14

CNSH trong chọn tạo giống cây trồng

2

25

5

 

 

15

Thực tập nghề nghiệp 1

(Thực tập Công nghệ vi sinh)

2

 

 

 

 

Chọn 1/6 học phần

16

Thực tập nghề nghiệp 2

(Thực tập Công nghệ tế bào thực vật)

2

 

 

 

 

17

Thực tập nghề nghiệp 3

(Thực tập Công nghệ hóa sinh)

2

 

 

 

 

18

Thực tập nghề nghiệp 4

(Thực tập Công nghệ gen)

2

 

 

 

 

19

Thực tập nghề nghiệp 5

((Thực tập Giống cây trồng)

2

 

 

 

 

20

Thực tập nghề nghiệp 6

(Thực tập Công nghệ nuôi trồng nấm)

2

 

 

 

 

 

Tổng

14

 

 

 

 

 

8: Học kỳ VIII

Làm khóa luận tốt nghiệp:  10 tín chỉ


Chia sẻ