Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7 tháng 9, 2017

1. Ngành đào tạo: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

2. Mã ngành Mã ngành:  52340103

3. Thời gian đào tạo: 4 năm

4. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 132 tín chỉ.

TT

Tên học phần

Số TC

Thời lượng (tiết)

HP
tiên quyết

 

Lên lớp

TH/TN

TTSX

LT

BT/TL

BTL

 

Tổng số

132

 

 

 

 

 

 

A

Khối kiến thức GD ĐC

37

 

 

 

 

 

 

I

Các học phần bắt buộc

31

 

 

 

 

 

 

1

Những NLCB của CNMLN

5

60

15

 

 

 

 

2

Đường lối ĐCS VN

3

35

10

 

 

 

1

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

25

5

 

 

 

2

4

Pháp luật đại cương

2

30

0

 

 

 

 

5

Tiếng Anh HP 1

4

60

0

 

 

 

 

6

Tiếng Anh HP 2

3

45

0

 

 

 

05

7

Tiếng Anh HP 3

3

45

0

 

 

 

06

8

Tiếng Anh HP 4

2

30

0

 

 

 

07

9

Xác suất thống kê

3

45

0

 

 

 

 

10

Tin học đại cương

4

30

0

 

30

 

 

II

Học phần tự chọn

6

 

 

 

 

 

 

11

Tâm lý học

2

25

5

 

 

 

 

12

Xã hội học

2

25

5

 

 

 

 

13

Kỹ năng thuyết trình

2

18

12

 

 

 

 

14

Kỹ năng giao tiếp

2

25

5

 

 

 

 

15

Cơ sở văn hóa Việt nam

2

25

5

 

 

 

 

16

Lịch sử Văn minh thế giới

2

25

5

 

 

 

 

B

Khối giáo dục chuyên nghiệp

88

 

 

 

 

 

 

B1

Kiến thức cơ sở khối ngành

6

 

 

 

 

 

 

I

Các học phần bắt buộc

6

 

 

 

 

 

 

17

Kinh tế vi mô 1

3

40

5

 

 

 

 

18

Kinh tế vĩ mô 1

3

40

5

 

 

 

 

II

Các học phần tự chọn

0

 

 

 

 

 

 

B2

Kiến thức cơ sở của ngành

28

 

 

 

 

 

 

I

Các học phần bắt buộc

22

 

 

 

 

 

 

19

Tổng quan du lịch

3

40

5

 

 

 

 

20

Kinh tế du lịch

3

40

5

 

 

 

 

21

Địa lý du lịch

3

40

5

 

 

 

 

22

Marketing du lịch

3

40

5

 

 

 

 

23

Quản trị học

3

40

5

 

 

 

 

24

Luật kinh tế

3

40

5

 

 

 

04

25

Tiếng anh chuyên ngành

2

30

0

 

 

 

08

26

Phương pháp NC KT-XH

2

25

5

 

 

 

 

II

Các học phần tự chọn

6

 

 

 

 

 

 

27

Thống kê xã hội

2

25

5

 

 

 

 

28

Môi trường và con người

2

25

5

 

 

 

 

29

Văn hóa và đạo đức kinh doanh

2

25

5

 

 

 

 

30

Di tích lịch sử văn hóa

và danh thắng Việt Nam

2

25

5

 

 

 

 

31

Văn hóa du lịch

2

25

5

 

 

 

 

B3

Kiến thức ngành

44

 

 

 

 

 

 

I

Các học phần bắt buộc

32

 

 

 

 

 

 

32

Quản trị chiến lược trong DL

3

40

5

 

 

 

23

33

Quản trị nhân lực

3

40

5

 

 

 

23

34

Quản trị chất lượng dịch vụ

3

40

5

 

 

 

 

35

Quản trị kinh doanh lữ hành

3

40

5

 

 

 

 

36

Quản trị kinh doanh khách sạn

3

40

5

 

 

 

 

37

Quản lý DLST trong KBT, VQG

3

40

5

 

 

 

 

38

Du lịch sinh thái

3

40

5

 

 

 

 

39

Du lịch văn hóa

2

23

7

 

 

 

 

40

Hướng dẫn du lịch

2

25

5

 

 

 

 

41

Lễ tân ngoại giao

2

25

5

 

 

 

 

42

Tâm lý du khách và giao tiếp trong du lịch

2

25

5

 

 

 

 

43

Quy hoạch và chính sách du lịch

3

40

5

 

 

 

 

II

Các học phần tự chọn

12

 

 

 

 

 

 

44

Tuyến điểm du lịch

2

25

5

 

 

 

 

45

Tài chính doanh nghiệp

3

40

5

 

 

 

 

46

Văn hóa và hành vi trong du lịch quốc tế

2

25

5

 

 

 

 

47

Thanh toán quốc tế

2

25

5

 

 

 

 

48

Quản trị kinh doanh 1

3

40

5

 

 

 

23

49

Quản lý dự án

3

35

5

5

 

 

 

50

Quản trị quan hệ khách hàng

3

35

10

 

 

 

 

51

Kỹ năng làm việc nhóm

2

30

0

 

 

 

 

52

Quản trị kinh doanh thương mại

3

40

5

 

 

 

 

53

Quản trị sự kiện

3

40

5

 

 

 

 

54

Quản trị Tour

3

40

5

 

 

 

 

55

Nghiệp vụ đại lý lữ hành

2

20

10

 

 

 

 

B.4

Tốt nghiệp

10

 

 

 

 

 

 

C

Thực tập nghề nghiệp

7

 

 

 

 

 

 

56

Thực tập nghề nghiệp 1

1

Kỹ năng sử dụng thiết bị văn phòng và quản trị văn phòng.

Bố trí vào học kỳ 6.

57

Thực hành

6

 

1

Thực hành hướng dẫn du lịch

2

2

Thực hành nghiệp vụ khách sạn

2

3

Thực hành nghiệp vụ lữ hành

2

 


Chia sẻ