Ngành Thiết kế công nghiệp

25 tháng 7, 2016

1. Giới thiệu về Thiết kế công nghiệp

Thiết kế công nghiệp (Industrial Design) hay còn được biết đến như Thiết kế sản phẩm (Product  Design) hoặc Thiết kế tạo dáng là một chuyên ngành của Mỹ thuật ứng dụng, sử dụng tri thức bao gồm nghệ thuật và khoa học công nghệ nhằm cải thiện tính thẩm mỹ, hình thái, chức năng, khả năng sử dụng của sản phẩm, đồng thời nâng cao khả năng tiếp cận thị trường của sản phẩm theo thị yếu thẩm mĩ người sử dụng hoặc công nghệ sản xuất, vật liệu tân tiến mới.

Thiết kế công nghiệp  là ngành thiết kế "đa năng'' bao gồm nghiên cứu, sáng tạo hình thức sản phẩm dựa trên chức năng, đối tượng sử dụng và công nghệ sản xuất của sản phẩm đó. Có thể nói, thiết kế công nghiệp quyết định "diện mạo" của tất cả các sản phẩm công nghiệp xung quanh chúng ta ví dụ đồ nội thất, đồ dùng chúng ta dùng hàng ngày, đồng hồ tay chúng ta đeo, điện thoại chúng ta sử dụng ..., hình dáng màu sắc đó chính là thiết kế công nghiệp.

Sản phẩm của thiết kế công nghiệp gồm những đồ nội thất, đồ dùng nhà bếp, đồ dùng văn phòng, đồ chơi, thiết bị làm đẹp, đồ điện tử, phương tiện giao thông, logo, website, bao bì, không gian nội thất ...

Thiết kế công nghiệp là ngành có nhiều triển vọng trong xã hội; với xã hội phát triển ngày nay, sản phẩm tiêu dùng phát triển, các sản phẩm có công dụng như nhau thì kiểu dáng hấp dẫn thị hiếu khách hàng sẽ làm tăng giá trị thương mại của sản phẩm và được xem là mục tiêu quan trọng của nhà sản xuất. Thiết kế Công nghiệp tạo ra những sản phẩm mới lạ, đẹp, tiện dụng sẽ đáp ứng nhu cầu sử dụng ngày càng cao của người tiêu dùng.

2. Ngành Thiết kế công nghiệp trường đại học Lâm nghiệp

3. Mã ngành: 52210402

4. Thời gian đào tạo: 4 năm

5. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 135 tín chỉ.

TT

Tên học phần

T C

HP tiên quyết

TT

Tên học phần

T C

HP tiên quyết

A. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

37

 

24

Tin học chuyên ngành thiết kế công nghiệp

4

7

I

Lý luận chính trị

10

 

I.2

Kiến thức tự chọn

9/15

 

1

Những  NL cơ bản của CN Mác Lênin

5

 

25

Thiết kế và chế tạo mô hình

2

19

2

Đường lối CM của Đảng CSVN

3

1

26

Cơ sở thiết kế thị giác

2

 

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

27

Cơ sở mỹ thuật công nghiệp

2

 

II

Giáo dục thể chất

 

 

28

Nguyên lý thiết kế nội thất

3

 

III

Giáo dục Quốc phòng

 

 

29

Công nghệ sản xuất sản phẩm nội thất

2

19

IV

Ngoại ngữ, tin học, KHXH

27

 

30

Nguyên lý sáng tạo nghệ thuật

2

 

4

Anh văn HP 1

4

 

31

Nghiên cứu xu hướng tiêu dùng

2

23

5

Anh văn HP 2

3

4

II

Kiến thức ngành

39

 

6

Anh văn HP 3

3

5

II.1

Kiến thức bắt buộc

29

 

 

Anh văn HP 4

2

6

32

Đồ họa chuyên ngành thiết kế công nghiệp

4

18

7

Tin học đại cương

3

 

33

Thiết kế tạo dáng sản phẩm công nghiệp

3

20

8

Mỹ học

2

 

34

Thiết kế sản phẩm nội thất

4

22

9

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

 

35

Đồ án thiết kế sản phẩm nội thất

2

34

10

Lịch sử Mỹ thuật

2

 

36

Thiết kế tạo dáng sản phẩm dân dụng

3

 

11

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

 

37

Thiết kế tạo dáng thiết bị văn phòng

2

34

12

Tâm lý học

2

 

38

Thiết kế quảng cáo và bao bì

4

20

13

Pháp luật đại cương

2

 

39

Thiết kế sản phẩm mỹ nghệ

3

24

B. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

90

 

40

Đồ họa CNC

4

 

I

Kiến thức cơ sở  ngành

41

 

II.2

Kiến thức tự chọn

10/23

 

I.1

Kiến thức bắt buộc

32

 

41

Thiết kế đồ chơi

2

 

14

Hình học họa hình và vẽ kỹ thuật

3

 

42

Thiết kế Website

2

 

15

Cơ sở tạo hình phẳng

2

 

43

Thiết kế logo

2

 

16

Cơ sở tạo hình khối

2

15

44

Thiết kế xanh

2

34

17

Hình họa 1

4

 

45

Sản phẩm mộc truyền thống

2

34

18

Hình họa 2

4

17

46

Thiết kế nội thất nhà ở dân dụng

4

28

19

Vật liệu và công nghệ gia công

4

 

47

Thiết kế nội thất công trình công cộng loại nhỏ

4

28

20

Nguyên lý thiết kế công nghiệp

3

 

48

Thiết kế tiểu cảnh

2

28

21

Màu sắc

2

 

49

Thiết kế tạo dáng phương tiện giao thông

3

20

22

Ergonomics trong thiết kế công nghiệp

2

 

C

Tốt nghiệp

10

 

23

Marketing

2

 

 

 

 

 

Thực tập nghề nghiệp:

TT

Đợt thực tập

Số tín chỉ

Kỳ dự kiến

1

Thực tập cơ sở mỹ thuật

4

Học kỳ 4

2

Thực tập thiết kế chuyên ngành

4

Học kỳ 7

6. Loại hình đào tạo: Chính quy

7. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cán bộ có trình độ đại học, có kiến thức khoa học và mỹ thuật; có đủ kỹ năng thích hợp để làm việc trong lĩnh vực thiết kế tạo dáng công nghiệp, thiết kế đồ gia dụng, thiết kế Logo, Website, quảng cáo sản phẩm.

Về kiến thức

Đào tạo sinh viên có kiến thức:

- Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về nghệ thuật, thiết kế tạo dáng: như kiến thức và kỹ năng thẩm mỹ, biểu diễn ý tưởng hội họa, thể hiện sáng tác mô hình các dạng sản phẩm. Hiểu biết về công năng, kiểu dáng trong từng thể loại sản phẩm gia dụng và công nghiệp: đồ gia dụng, thiết bị điện và điện tử, phương tiện giao thông...;

- Có kiến thức khoa học kỹ thuật về lĩnh vực chuyên môn liên quan: Hiểu biết về vật liệu và quy trình thiết kế, chế tạo sản phẩm bằng các chất liệu gỗ, nhựa, composite, đất sét, gốm sứ…; Hiểu biết về kết cấu, kỹ thuật và công nghệ gia công sản phẩm nội thất; Ngoài ra có kiến thức khoa học kỹ thuật tiên tiến thuộc nội dung ngành học để phát huy năng lực tự chủ, tự cập nhập, tổng hợp các kiến thức;

- Có kiến thức cơ bản về thiết kế logo, Website, bao bì và quảng cáo sản phẩm;

- Có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và nhân văn như lịch sử, văn hóa xã hội liên quan tới thiết kế công nghiệp;

Về Kỹ năng

Đào tạo sinh viên có kỹ năng:

- Thiết kế và hoàn thiện kiểu dáng sản phẩm phù hợp với đặc thù nguyên liệu, kỹ thuật công nghệ gia công chế tạo và mục đích sử dụng sản phẩm;

- Tư vấn, thiết kế: Có kỹ năng tư vấn về thẩm mỹ - công năng đối với các sản phẩm công nghiệp, sản phẩm gia dụng và đồ gỗ nội thất;

 - Tổ chức triển khai công việc: Có kỹ năng tổ chức các công đoạn trong quá trình thiết kế từ ý tưởng đến hoàn thiện mô hình sản phẩm; Tổ chức thiết kế lại và sáng tạo sản phẩm mới; Có kỹ năng vận hành một số thiết bị chuyên dụng như: máy khắc Laser, máy cắt CNC, hệ thống sơn công nghiệp... thể hiện hoàn thiện mô hình sản phẩm với các chất liệu khác nhau như: Composite, gốm sứ, nhựa, gỗ, mica…;

- Phân tích và xử lý thông tin: Có khả năng áp dụng các nguyên lý mỹ thuật và nguyên tắc thiết kế tạo dáng, tư duy logic; Có kỹ năng xử lý các quan hệ màu sắc, hình khối, tính công năng sử dụng, quan hệ giữa hình thức và kết cấu vật liệu; Có kỹ năng tra cứu, tìm kiếm thông tin chuyên ngành, phân tích và xử lý thông tin;

- Giải quyết vấn đề: Sinh viên có khả năng giải quyết vấn đề thông qua các kỹ năng phác thảo tay, thiết lập bản vẽ.

Kỹ năng mềm: Tiếng anh tốt phục vụ được chuyên môn yêu cầu công việc; Có kỹ năng giao tiếp xã hội, ứng xử và làm việc nhóm, đảm nhận các vai trò khác nhau: tổ chức, quản lý, triển khai các hoạt động chuyên môn.

Vị trí việc làm của kỹ sư, cử nhân

Với các kiến thức được cung cấp đa dạng về thể loại sản phẩm và chất liệu, phong phú về kỹ năng thể hiện, bài bản về phương pháp tư duy sáng tạo và nghiên cứu, bên cạnh đó còn kèm theo các kiến thức mở rộng về các chuyên ngành liên quan như đồ họa, thiết kế nội thất, thiết kế quảng cáo, thiết kế website, thiết kế logo, bao bì, chụp ảnh nghệ thuật … sinh viên chuyên ngành Thiết kế Công nghiệp ra trường sẽ có khả năng làm việc chuyên môn tại hầu hết các doanh nghiệp sản xuất như sản xuất đồ nội thất, nhựa gia dụng, hàng gốm sứ, đồ điện tử, nữ trang, giày dép, đồ chơi, văn phòng phẩm, xe máy, xe hơi … ngoài ra còn có khả năng thâm nhập vào nhiều lĩnh vực thiết kế khác nhau như Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế quà tặng tại các công ty quảng cáo, Studio ảnh nghệ thuật.

Đối tượng tuyển sinh

- Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông, có đủ điều kiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Khối A, V, H, D

8. Chương trình đào tạo:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 A. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 

 32

I

Lý luận chính trị

10

1

Những  NL cơ bản của CN Mác Lênin

5

2

Đường lối CM của Đảng CSVN

3

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 II

Giáo dục thể chất

 

 III

Giáo dục Quốc phòng

 

IV

Ngoại ngữ, tin học, KHXH

22

4

Anh văn HP 1

3

5

Anh văn HP 2

2

6

Anh văn HP 3

2

7

Tin học đại cương

3

 8

Mỹ học

2

 9

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

10

Lịch sử Mỹ thuật công nghiệp

2

11

Cơ sở văn hóa ViệtNam

2

12

Tâm lý học

2

13

Pháp luật đại cương

2

B. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

90 

I

Kiến thức cơ sở  ngành

41

I.1

Kiến thức bắt buộc

32

14

Hình học họa hình và vẽ kỹ thuật

3

15

Cơ sở tạo hình phẳng

2

16

Cơ sở tạo hình khối

2

17

Hình họa 1

4

18

Hình họa 2

4

19

Vật liệu và công nghệ gia công

4

20

Nguyên lý thiết kế công nghiệp

3

21

Màu sắc

2

22

Ergonomics trong thiết kế công nghiệp

2

23

Marketing

2

 24

Tin học chuyên ngành thiết kế công nghiệp

4

I.2

Kiến thức tự chọn

9/14

25

Thiết kế và chế tạo mô hình

2

26

Cơ sở thiết kế thị giác

2

27

Cơ sở mỹ thuật công nghiệp

2

28

Nguyên lý thiết kế nội thất

3

30

Công nghệ sản xuất sản phẩm nội thất

3

31

Nguyên lý sáng tạo nghệ thuật

2

32

Nghiên cứu xu hướng tiêu dùng

2

II

Kiến thức ngành

39

II.1

Kiến thức bắt buộc

29

33

Đồ họa chuyên ngành thiết kế công nghiệp

4

 34

Thiết kế tạo dáng sản phẩm công nghiệp

3

 35

Thiết kế sản phẩm nội thất

4

 36

Đồ án thiết kế sản phẩm nội thất

2

 37

Thiết kế tạo dáng sản phẩm dân dụng

3

 38

Thiết kế tạo dáng thiết bị văn phòng

2

39

Thiết kế quảng cáo và bao bì

4

40

Thiết kế tạo dáng phương tiện giao thông

3

41

Đồ họa CNC

4

II.2

Kiến thức tự chọn

10/20

41

Thiết kế đồ chơi

2

42

Thiết kế Website

2

43

Thiết kế logo

2

44

Thiết kế xanh

2

45

Sản phẩm mộc truyền thống

2

 46

Thiết kế nội thất nhà ở dân dụng

4

47

Thiết kế nội thất công trình công cộng loại nhỏ

4

48

Thiết kế tiểu cảnh

2

 C

Tốt nghiệp

10


Chia sẻ