Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng

25 tháng 7, 2016

1.Tên ngành đào tạo:

Tên tiếng việt: Kỹ thuật công trình xây dựng

Tên tiếng anh: Civil Engineering

2. Mã ngành:D580201

3. Thời gian đào tạo:4,5 năm

4. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 158 tín chỉ.

TT

Học phần

Số TC

HP tiên quyết

TT

Học phần

Số TC

HP tiên quyết

7.1

Khối kiến thức giáo dục đại cương

44

 

34

Thiết kế đường ô tô

4

29

 

7.1.1

Các học phần bắt buộc

42

 

35

Thuỷ công

4

28

1

Những nguyên lý cơ bản của Mác - Lê nin

5

 

36

Thiết kế nhà bê tông cốt thép

4

30

2

Đường lối cách mạng Đảng CSVN

3

1

37

Cấp thoát nước

3

22

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

38

Kiến trúc công trình

3

25

4

Tiếng AnhHP1

4

 

39

Thiết kế cầu đường bộ

3

30

5

Tiếng AnhHP2

3

4

40

Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

2

34 - 37

6

Tiếng Anh HP3

3

5

41

Tin học ứng dụng trong xây dựng công trình

3

34

7

Tiếng Anh HP4

2

6

42

Tổ chức thi công

2

34 - 39

8

Giải tích 1

4

 

43

An toàn và vệ sinh lao động

2

33 - 39

9

Giải tích 2

3

8

44

Đánh giá tác động trong xây dựng

2

34 - 39

10

Xác suất thống kê

3

8

7.2.3.2

Các học phần tự chọn

10

 

11

Vật lý 1

3

 

A

CMH Công trình DD

10

 

12

Vật lý 2

3

11

45

Công trình điện dân dụng

2

23

13

AutoCAD

2

 

46

Kết cấu nhà thép

2

31

14

Pháp luật đại cương

2

 

47

Kỹ thuật thi công1

2

36

15

Giáo dục thể chất

15

 

48

Kỹ thuật thi công2

2

36

16

Giáo dục quốc phòng

16

 

49

Thí nghiệm và kiểm định công trình

2

36

7.1.2

Các học phần tự chọn

2

 

B

CMH Công trình GT

10

 

17

Logic học

2

 

45

Đường và giao thông đô thị

2

34

Tâm lý học

2

 

46

Cầu thép

2

31

Cơ sở khoa học môi trường

2

 

47

Xây dựngmặt đường ô tô

2

34

Xã hội học

2

 

48

Thi côngcầu

2

39

Anh văn chuyên ngành nhóm ngành I

2

 

49

Thí nghiệm đường ô tô

2

34

Vật lý xây dựng

2

12

C

CMH Công trình thủy

10

 

7.2

Khối kiến thức GDCN

115

 

45

Thuỷ lực công trình

2

28

7.2.1

Kiến thức cơ sở khối ngành

22

 

46

Thi công dẫn dòng và công tác hố móng

2

35

18

Cơ học lý thuyết

4

11

47

Thiết kế trạm bơm

2

22

19

Sức bền vật liệu 1

3

18

48

Thiết kế công trình thuỷ lợi

2

35

20

Sức bền vật liệu 2

2

19

49

Thiết kế và vận hành hồ chứa

2

35

21

Cơ học kết cấu

4

19

D

CMH Kiến trúc CT

10

 

22

Thuỷ lực và máy thủy lực

4

18

45

Cơ sở tạo hình kiến trúc

2

38

23

Kỹ thuật điện và điện tử

3

 

46

Cấu tạo kiến trúc

2

38

24

Địa chất công trình

2

 

47

Kiến trúc nhà ở

2

38

7.2.2

Kiến thức cơ sở ngành

13

 

48

Kiến trúc nhà công cộng

2

38

25

Hình họa - vẽ kỹ thuật

4

13

49

Thiết kế kiến trúc

2

38

26

Vật liệu xây dựng

4

24

E

CMH tổng hợp

10

 

27

Cơ học đất

3

18, 24

1

Đường và giao thông đô thị

2

34

28

Thuỷ văn công trình

2

10, 22

2

Công trình điện dân dụng

2

23

7.2.3

Kiến thức ngành

80

 

3

Kết cấu nhà thép

2

31

7.2.3.1

Các học phần bắt buộc

49

 

4

Xây dựngmặt đường ô tô

2

34

29

Trắc địa công trình

3

 

5

Thiết kế công trình thuỷ lợi

2

35

30

Kết cấu bê tông cốt thép

4

20, 26

6

Cầu thép

2

31

31

Kết cấu thép

3

20

7

Kỹ thuật thi công1

2

36

32

Nền và móng

3

27

8

Thi côngcầu

2

39

33

Máy xây dựng

4

26

9

Thiết kế và vận hành hồ chứa

2

35

Thực tập nghề nghiệp: 

TT

Đợt thực tập

Số TC

Điều kiện tiên quyết

Học kỳ

50

Thực tập kỹ thuật 1

3

26

6

51

Thực tập kỹ thuật 2

4

34 - 36

7

52

Thực tập kỹ thuật 3

4

45 - 49

8

Tốt nghiệp:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

I

Đồ án tốt nghiệp

10

Sinh viên chỉ được đăng ký sau khi đã có kết quả xét tư cách tốt nghiệp của Hội đồng trường

II

Học bổ sung 10 TC (chọn trong các học phần sau)

10

1

Đường và giao thông đô thị

2

2

Thiết kế và xây dựng công trình ngầm

2

3

Xây dựngmặt đường ô tô

2

4

Cầu thép

2

5

Thi côngcầu

2

6

Thí nghiệm đường ô tô

2

7

Thí nghiệm và kiểm định công trình

2

8

Kết cấu nhà thép

2

9

Kỹ thuật thi công1

2

10

Kỹ thuật thi công2

2

11

Thuỷ lực công trình

2

12

Thi công công trình thủy

2

13

Thiết kế trạm bơm

2

14

Thiết kế công trình thuỷ lợi

2

15

Thiết kế hồ chứa

2

16

Đồ án hệ thống cấp nước

2

17

Dự toán công trình

2

5. Loại hình đào tạo: Chính quy

6. Mục tiêu đào tạo:

6.1 Kiến thức:

Trang bị cho người học những kiến thức cơ bản, cơ sở, chuyên ngànhvà các phần mềmthuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông,xây dựng dân dụng - công nghiệp, thủy lợi và quản lý dự án xây dựng nhằm đáp ứng được yêu cầu của kỹ sư xây dựng công trình.

6.2. Kỹ năng:

- Quy hoạch, thiết kế và tổ chức thi công được các công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp và công trình thủy lợi;

- Khảo sát và lập được dự án xây dựng các công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp và công trình thủy lợi;

-  Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp cho các bậc đào tạo thấp hơn và người lao động;

- Có khả năng làm việc và tổ chức làm việc theo nhóm.

- Sử dụng tốt ngoại ngữ (tiếng Anh) trong giao tiếp và công việc.

7.Vị trí làm việc của kỹ sư/ cử nhân sau khi tốt nghiệp:

Sau khi tốt nghiệp kỹ sư có thể  làm việc tại:

-Các cơ quan quản lý các cấp trong lĩnh vực xây dựng giao thông, dân dụng – công nghiệp và thủy lợi;

- Các cơ quan nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, các cơ sở đào tạo đại học và cao đẳng;

- Các công ty tư vấn thiết kế, doanh nghiệp trong lĩnh vực xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế.

- Có thể làm việc trong khu vực cộng đồng kinh tế Asean và thế giới.


Chia sẻ