Ngành Hệ thống thông tin

25 tháng 7, 2016

1. Ngành đào tạo

Tiếng Việt: Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

Tiếng Anh: Information System (Information Technology)

2.      Mã ngành: 52480104

3.      Thời gian đào tạo: 4 năm

4.      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 131 tín chỉ.

TT

Học phần

Số TC

HP tiên

quyết

TT

Học phần

Số

TC

HP tiên

quyết

A

KHỐI KIẾN THỨC GDĐC

41

 

II

Kiến thức ngành

46

 

I

Các học phần bắt buộc

39

 

II.1

Các học phần bắt buộc

36

 

1

Đường lối cách mạng của  Đảng Cộng sản Việt Nam

3

 

31

An toàn và bảo mật thông tin

2

22;23;24

2

Giáo dục thể chất

 

 

32

Các vấn đề hiện đại của hệ thống thông tin

2

46

3

Giáo dục quốc phòng

 

 

33

Cơ sở dữ liệu nâng cao

2

23

4

Tiếng Anh HP1

4

 

34

Công nghệ phần mềm

3

22;23;24

5

Tiếng Anh HP2

3

4

35

Hệ cơ sở dữ liệu

3

23

6

Tiếng Anh HP3

3

5

36

Lập trình ASP.NET

2

37

7

Tiếng Anh HP4

2

6

37

Lập trình C#.Net

2

20

8

Anh văn chuyên ngành

2

7

38

Lập trình hướng đối tượng C++

3

20

9

Tin học đại cương

3

 

39

Lập trình Java

2

20

10

Toán cao cấp C

4

 

40

Lập trình mạng

2

26;37

11

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

41

Quản lý dự án công nghệ thông tin

2

34

12

Vật lý đại cương

3

 

42

Hệ điều hành Windows Server

2

24

13

Xác suất thống kê

3

 

43

Hệ điều hành Unix

2

24

14

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

5

 

44

Khai phá dữ liệu

2

33;37

15

Pháp luật đại cương

2

 

45

Lập trình PHP

2

20

II

Các học phần tự chọn

2

 

46

Phân tích và thiết kế hệ thống hướng đối tượng

3

20;23

16

Kỹ năng giao tiếp

2

 

II.2

Các học phần tự chọn

10

 

17

Logic học

2

 

47

Nhập môn trí tuệ nhân tạo

2

22

18

Tâm lý học

2

 

48

Các hệ thống đa phương tiện

2

34

19

Xã hội học

2

 

49

Chương trình dịch

2

20

B

KHỐI KIẾN THỨC GDCN

74

 

50

Hệ hỗ trợ ra quyết định

2

22

I

Kiến thức cơ sở

28

 

51

Lập trình trên các thiết bị di động

2

39

I.1

Các học phần bắt buộc

24

 

52

Ngôn ngữ hình thức

2

21

20

Lập trình căn bản

4

9

53

Quản trị mạng

2

26

21

Toán rời rạc

4

10

54

Xử lý ảnh

2

20

22

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

4

20

55

Cơ sở dữ liệu phân tán

2

 

23

Cơ sở dữ liệu

3

9

56

Cơ sở dữ liệu không gian

2

 

24

Hệ điều hành

3

9

57

Lập trình với CSDL

2

 

25

Kiến trúc máy tính & Hợp ngữ

3

9

58

Web ngữ nghĩa

2

 

26

Mạng máy tính

3

9

59

Kho dữ liệu

2

 

I.2

Các học phần tự chọn

4

 

60

Mạng nâng cao

2

 

27

Giao diện người máy

2

 

61

Lập trình Java nâng cao

2

 

28

Phương pháp tính

2

 

62

Các môn học thuộc khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành của tất cả các ngành của ĐHLN

6

 

29

Xử lý tín hiệu số

2

 

C

THỰC TẬP NGHỀ NGHIỆP

6

 

30

Thương mại điện tử

2

 

 

Thực tập I: Thiết kế và quản trị cơ sở dữ liệu

3

35

 

 

 

 

 

Thực tập II: Phát triển phần mềm

3

46

 

 

 

 

D

TỐT NGHIỆP

10

 

5.      Loại hình đào tạo: Đại học chính quy

6.      Mục tiêu đào tạo:

6.1. Kiến thức:

a. Kiến thức chung

- Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin, đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh và pháp luật của nhà nước, những vấn đề cấp bách của thời đại.

- Có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và Khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập nâng cao trình độ.

b. Kiến thức chuyên ngành

- Nắm vững kiến thức cơ sở ngành: Phân tích thiết kế hệ thống thông tin, trí tuệ nhân tạo, Nhận dạng, Hệ điều hành, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính, Cơ sở dữ liệu, xây dựng hệ thống ứng dụng viễn thám, dữ liệu không gian, hệ thống giám sát… tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập các môn chuyên ngành, nghiên cứu chuyên sâu, tiếp cận dễ dàng với các công nghệ mới;

-  Nắm vững kiến thức chuyên ngành đáp ứng nhu cầu của xã hội về lĩnh vực hệ thống thông tin để thiết kế, xây dựng, hoặc triển khai các hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu, hệ đồ họa, hệ thống thông tin địa lý và các hệ thống thông minh.

c. Kiến thức bổ trợ

- Đạt trình độ Tiếng Anh theo yêu cầu của Bộ giáo dục, và tiến tới đạt chuẩn IELTS 5.0

6.2. Kỹ năng:

a. Kỹ năng nghề nghiệp

- Thiết kế, xây dựng, vận hành, bảo trì và phát triển hệ thống thông tin cho các cơ quan, trường học, doanh nghiệp. Sử dụng thành thạo các hệ thống cơ sở dữ liệu thông dụng…

- Tổ chức thiết kế, đánh giá và tối ưu hóa cơ sở dữ liệu quan hệ.

- Thiết kế, xây dựng và triển khai hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

- Khai phá tập dữ liệu lớn.

- Ứng dụng và xây dựng hệ thống thông tin địa lý.

- Thiết kế hệ thống đồ họa mô phỏng hoạt động của hệ thống thực.

- Thiết kế các hệ thống thông minh (hệ hỗ trợ quyết định, hệ chuyên gia…).

- Tham gia nghiên cứu và giảng dạy công nghệ thông tin ở các trình độ phù hợp.

b. Các kỹ năng khác có liên quan

- Làm việc nhóm,

- Nghiên cứu khoa học,

- Giải quyết vấn đề, giao tiếp, ra quyết định.

c. Thái độ

- Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật lao động và tôn trọng nội quy của cơ quan, doanh nghiệp;

- Ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân, làm việc theo nhóm và làm việc độc lập

- Có tinh thần cầu tiến, hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp.

7. Vị trí làm việc của Cử nhân ngành Hệ thống thông tin sau khi tốt nghiệp:

- Trực tiếp thực hiện các hoạt động phát triển phần mềm, thiết kế website, gia công phần mềm…tại các công ty phần mềm trong nước và quốc tế.

- Tổ chức, quản lý các cơ sở cung cấp các dịch vụ về Công nghệ thông tin như phân phối và bảo trì về phần mềm và các thiết bị máy tính;

- Chuyên gia tư vấn thiết kế các giải pháp về mạng, phát triển hệ thống thông tin, Quản trị cơ sở dữ liệu.

- Tham gia hoặc quản lý các bộ phận vận hành và phát triển công nghệ thông tin, Quản trị dữ liệu của các cơ quan, nhà máy, trường học, ngân hàng… các doanh nghiệp có ứng dụng công nghệ thông tin.

- Giảng dạy chuyên ngành Công nghệ thông tin tại các trường cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và các cơ sở đào tạo về CNTT.

- Thực hiện các nhiệm vụ có liên quan tại các Viện nghiên cứu và chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin.


Chia sẻ