Các chuyên ngành đào tạo

10 tháng 2, 2020

TT

Khối ngành/Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh đề án

Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT/ xét theo kết quả học tập THPT

Tổng

Điểm thi THPT

Xét học bạ

A.

Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

 

 

 

 

1.

Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado - Hoa Kỳ)

72908532A

60

60

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D08. Toán, Sinh, Anh;

D10. Toán, Địa, Anh.

B.

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

I.

Khối ngành Công nghệ , Kỹ thuật và Công nghệ thông tin

  1.  

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

60

40

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

D01. Toán, Văn, Anh;

  1.  

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

100

60

40

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

D01. Toán, Văn, Anh;

  1.  

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

80

50

30

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

D01. Toán, Văn, Anh;

  1.  

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

50

30

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

D01. Toán, Văn, Anh;

  1.  

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

100

60

40

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

D01. Toán, Văn, Anh;

II.

Khối ngành Kinh doanh, Quản lý và Dịch vụ xã hội

  1.  

Kế toán

7340301

150

100

50

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

C15. Toán, Văn, Khoa học XH;

D01. Toán, Văn, Anh.

  1.  

Quản trị kinh doanh

7340101

100

60

40

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

C15. Toán, Văn, Khoa học XH;

D01. Toán, Văn, Anh.

  1.  

Kinh tế

7310101

60

40

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

C15. Toán, Văn, Khoa học XH;

D01. Toán, Văn, Anh.

  1.  

Bất động sản

7340116

60

40

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

C15. Toán, Văn, Khoa học XH;

D01. Toán, Văn, Anh.

  1.  

Công tác xã hội

7760101

100

60

40

A00. Toán, Lý, Hóa;

C00. Văn, Sử, Địa;

C15. Toán, Văn, Khoa học XH;

D01. Toán, Văn, Anh.

  1.  

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

100

60

40

A00. Toán, Lý, Hóa;

C00. Văn, Sử, Địa;

C15. Toán, Văn, Khoa học XH;

D01. Toán, Văn, Anh.

III.

Khối ngành Lâm nghiệp

  1.  

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

180

130

50

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

C15. Toán, Văn, Khoa học XH;

D01. Toán, Văn, Anh.

  1.  

Lâm sinh

7620205

70

40

30

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái

  1.  

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

60

40

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

  1.  

Khoa học môi trường

7440301

50

30

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

  1.  

Quản lý đất đai

7850103

90

60

30

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

  1.  

Du lịch sinh thái

7850104

60

60

-

B00. Toán, Sinh, Hóa;

C00. Văn, Sử, Địa;

C15. Toán, Văn, Khoa học XH;

D01. Toán, Văn, Anh.

V.

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng

  1.  

Công nghệ sinh học

7420201

60

40

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

  1.  

Thú y

7640101

120

80

40

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

  1.  

Bảo vệ thực vật

7620112

50

30

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

  1.  

Khoa học cây trồng  (Nông học, Trồng trọt)

7620110

50

30

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

VI.

Nhóm  ngành Công nghệ chế biến lâm sản và Thiết kế nội thất

  1.  

Thiết kế nội thất

7580108

60

40

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

C15. Toán, Văn, Khoa học XH;

D01. Toán, Văn, Anh;

H00. Văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2

  1.  

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

60

40

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh.

VII.

Khối ngành Kiến trúc và cảnh quan

  1.  

Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)

7620202

60

40

20

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh.

  1.  

Kiến trúc cảnh quan

7580102

70

40

30

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C15. Toán, Văn, Khoa học XH;

V01. Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật.

 

Tổng cộng

 

2.060

1360

700

 


Chia sẻ